扒
bái
Hán Việt: bái · Pinyin: bā
Tổng quan
xẹp nằm xẹp [Eng: be bed-ridden]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bā |
|---|---|
| Hán Việt | bái |
| Quảng Đông | baai3 |
| Mân Nam | pe |
| Nhật Bản | NUKU |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | piet |
| Phản thiết | 彼列切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Móc ra, bới ra. Tục gọi kẻ trộm kẻ cắp là {bái thủ} [扒手].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bát bát phố (rong chơi) [Eng: to loiter in the streets]
- Bảng Tra Chữ Nôm bớt thêm bớt; ăn bớt; bớt giận [Eng: to add; to get pickings; subside angers]
- Bảng Tra Chữ Nôm bái bái lạp (phát động) [Eng: mobilize, propaganda]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bái Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bái Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bái Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掘、挖。如:「扒土」、「扒洞」、「他在地裡扒出土豆兒來。」 2.拾。《西遊記》第一四回:「悟空道:『你小時不曾在我面前扒柴?不曾在我臉上挑菜?』」《儒林外史》第三回:「若是家門口這些做田的,扒糞的,不過是平頭百姓。」 3.撓、抓、搔。如:「扒癢兒。」 4.趴伏。《儒林外史》第五回:「桌子底下一個貓就扒在他腿上,嚴監生一靴頭子踢開了。」 5.攀登、爬行。《三國演義》第九○回:「洞內孟獲宗黨,皆棄宮闕,扒山越嶺而走。」《老殘遊記》第一九回:「有膽子的快來跟三爺碰碰,沒膽子的替我四個爪子一齊往外扒!」 6.用慢火將食物煨爛。如:「扒白菜」、「扒羊肉…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扒 刨,挖 扒了好几天,才扒出来这个大洞子。--《高玉宝》 用前足的钩扒掘地面。--《蝉》 又如扒坑;扒开浮土;扒土;扒堤 攀援 他明朝就扒在我头上来哩。--明·朱京藩《风流院传奇·投罗》 又如扒车;扒得高,跌得重 拆除 脱掉 剥去或除去…的表层(如皮) 扒 bā ①依附、靠着某物~在桌子上。 ②刨;挖;拆(东西)从泥堆里~出来。 ③拨动~开草丛。 ④脱掉;剥(bāo)~掉衣服、~皮。又见pá,。 扒pá ⒈用手或耙搂,聚拢~柴。~草。~土。 ⒉抓,搔~痒。 ⒊煨烂,炖烂~鸡。~猪蹄子。 ⒋[扒手] 扒bài 1.拔掉,拔除。 扒pā 1.身体向前靠在物…
Eng
- CC-CEDICT to peel|to skin|to tear|to pull down|to cling to (sth on which one is climbing)|to dig
- CC-CEDICT to rake up|to steal|to braise|to crawl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博怪切【集韻】【韻會】【正韻】布怪切,𠀤音拜。拔也。【元包經】拔屵扒氐。傳曰:轉石伐木也。【註】屵音業。氐,根也。 又與拜通。【王應麟·詩攷】勿翦勿扒。亦作拜。 又【唐韻】博拔切【集韻】【韻會】布拔切,𠀤音八。破也。【史記·封禪書】掊視得鼎。【註】索隱曰:掊,扒也。 又擊也。或作捌。 又【唐韻】彼列切【集韻】筆別切,𠀤讀若分別之別。擘也,剖分也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捌