打奪 dǎ duó · đả đoạt Hán Việt: đả đoạt · Pinyin: dǎ duó Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 奪 (đoạt)Pinyindǎ duóHán Việtđả đoạtCấu tạo打 + 奪 · đả + đoạt nghĩa thành phần: đả + đoạt Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 劫奪。《水滸傳》第二二回:「今早宋江出去走了一遭回來,把我女兒殺了。老身結扭到縣前。這唐二又把宋江打奪了去。」