打
đả
Hán Việt: đả · Pinyin: dá
Tổng quan
tá (từ mượn) đánh đập phá trộn xây đấu lấy làm buộc phát bắn tính chơi (một trò chơi) kể từ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dá |
|---|---|
| Hán Việt | đả |
| Quảng Đông | daa1 |
| Mân Nam | tá |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄉㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tengx |
| Phản thiết | 都瓦切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh đập. Về đâu. Như {đả na lý tẩu} [打那裏走] chạy về đâu, cũng như chữ {hướng} [向]. Lại có nghĩa là lấy. Như {đả lương} [打糧] lấy lương, cũng như chữ [取]. {Đả thần} [打臣] dịch âm chữ Anh dozen, nghĩa là một tá (12 cái). Làm. Như {bất đả cuống ngữ} [不打誑語] chẳng làm sự nói dối, {đả ba…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đánh đánh ghen; đánh nhau; đánh chén [Eng: to make a scene of jealousy; to fight; to have a booze]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算物品的單位。為英文dozen的音譯。十二個為一打。如:「一打毛巾」、「兩打鉛筆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打 (形声。从手,丁声。本义击) 同本义 打,击也。--《说文新附》 身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如用棍打狗;打拍(敲击);打火刀(用来敲打火石的刀形铁片) 殴打;斗殴。亦指武术表演或戏剧中的武打 攻打;进攻 射击 攻讦 发出 猜,猜谜
Eng
- CC-CEDICT (loanword) dozen|Taiwan pr. [da3]
- CC-CEDICT a semantically light, transitive verb that is combined with various grammatical objects to form compound verbs and verb-object phrases with a diverse range of meanings (e.g. 打傘|打伞[da3 san3] to hold an umbrella, 打電話|打电话[da3 dian4 hua4] to make a phone call, 打針|打针[da3 zhen1] to get…
ja
- JMdict dozen
- JMdict hitting a ball (with a bat, golf club, etc.)|batting|stroke
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤都挺切,音頂。【說文】擊也。从手丁聲。【穀梁傳·宣十八年】邾人戕繒子于繒,梲殺也。【註】謂捶打。音頂。 又【六書故】都假切【韻會】【正韻】都瓦切。【正韻箋】打字通音當作都那切,如讀都瓦切,不成聲矣。◎按打與撻同義。楊愼曰:尚書撻音人聲,又轉上聲。俗用打爲撻,然从撻轉音,亦未合。今讀德馬切,答上聲爲正。【北史·張彝傳】羽林武賁將幾千人,至尚書省,以瓦石擊打公門。 又白打,毬采名。【蹴踘譜】每人兩踢名打二,曳開大踢名白打。【韋莊詩】內官初賜淸明火,上相閒分白打錢。 又【唐韻】德冷切【集韻】【韻會】都冷切,𠀤讀與等近。義同。 又【歐陽脩·歸田錄】打字當滴耿切。○按《字彙》誤改音滴。 又【項氏家說】俗助語每與本辭相反,其於打字用之尤多。凡打𤴁、打聽、打量、打睡,無非打者。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朾 · 朾