打
đảNôm dừng
Hán Việt: đả · Pinyin: dá · Nôm: dừng
Tổng quan
Đánh đập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dá |
|---|---|
| Hán Việt | đả |
| Âm Nôm | đánh |
| Quảng Đông | daa1 |
| Mân Nam | tá |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄉㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tengx |
| Phản thiết | 都瓦切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh đập. Về đâu. Như đả na lý tẩu [打那裏走] chạy về đâu, cũng như chữ hướng [向]. Lại có nghĩa là lấy. Như đả lương [打糧] lấy lương, cũng như chữ [取]. Đả thần [打臣] dịch âm chữ Anh dozen, nghĩa là một tá (12 cái). Làm. Như bất đả cuống ngữ [不打誑語] chẳng làm sự nói dối, đả ban [打扮] thay làm bộ dạng khác, đả thính [打聽] nghe ngóng, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đánh 打 ◎ Đọc theo âm THV. AHV: đả. Ss đối ứng tăɲ, tɛɲ, tan, dɛn (26 thổ ngữ Mường), tɣp (3 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 209]. Như vậy, “đánh” gốc Hán, “đập” gốc Việt-Mường. đgt. oánh. Thấy ăn chạy đến thì no dạ, đỡ đánh bênh nhau ắt phải đòn. (Bảo kính 149.4)‖ (Tự thán 89.4)
- Giản Dị Hán Nôm đử lử đử [Eng: glassy]
- Giản Dị Hán Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đả ẩu đả; đả kích [Eng: to have a row; to criticize]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngoài uy đánh thắng trong nhân thủ thành
- Bảng Tra Chữ Nôm đánh đánh ghen; đánh nhau; đánh chén [Eng: to make a scene of jealousy; to fight; to have a booze]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算物品的單位。為英文dozen的音譯。十二個為一打。如:「一打毛巾」、「兩打鉛筆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打 (形声。从手,丁声。本义击) 同本义 打,击也。--《说文新附》 身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如用棍打狗; 打拍(敲击); 打火刀(用来敲打火石的刀形铁片) 殴打; 斗殴。亦指武术表演或戏剧中的武打 攻打; 进攻 射击 攻讦 发出 猜,猜谜
Eng
- CC-CEDICT (loanword) dozen, Taiwan pr. [da3]
- CC-CEDICT a semantically light, transitive verb that is combined with various grammatical objects to form compound verbs and verb-object phrases with a diverse range of meanings (e.g. 打傘, 打伞[da3 san3] to hold an umbrella, 打電話, 打电话[da3 dian4 hua4] to make a phone call, 打針, 打针[da3 zhen1] to get an injection, 打手套[da3 shou3 tao4] to knit gloves, 打氣, 打气[da3 qi4] to inflate), to hit; to strike, to fight, (coll.) from; since (as in 打那以後, 打那以后[da3 na4 yi3 hou4] since then)
- JMdict dozen
- JMdict hitting a ball (with a bat, golf club, etc.)
- JMdict batting
- JMdict stroke
ja
- JMdict 打(ダース)
- JMdict 打(だ)
other
- Nguồn khác Mắng. Chửi. 托𣓃𪜀打 Thác dàn là lùa đá (Ph.L.) (Phơi trên sàn thì con dâu nói. Đá là mắng, chửi nhưng dịch là nói thì đúng vị trí người con với bố mẹ hơn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤都挺切,音頂。【說文】擊也。从手丁聲。【穀梁傳·宣十八年】邾人戕繒子于繒,梲殺也。【註】謂捶打。音頂。 又【六書故】都假切【韻會】【正韻】都瓦切。【正韻箋】打字通音當作都那切,如讀都瓦切,不成聲矣。◎按打與撻同義。楊愼曰:尚書撻音人聲,又轉上聲。俗用打爲撻,然从撻轉音,亦未合。今讀德馬切,答上聲爲正。【北史·張彝傳】羽林武賁將幾千人,至尚書省,以瓦石擊打公門。 又白打,毬采名。【蹴踘譜】每人兩踢名打二,曳開大踢名白打。【韋莊詩】內官初賜淸明火,上相閒分白打錢。 又【唐韻】德冷切【集韻】【韻會】都冷切,𠀤讀與等近。義同。 又【歐陽脩·歸田錄】打字當滴耿切。○按《字彙》誤改音滴。 又【項氏家說】俗助語每與本辭相反,其於打字用之尤多。凡打𤴁、打聽、打量、打睡,無非打者。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朾 · 朾