打揲

dǎ dié đả thiệt

Hán Việt: đả thiệt · Pinyin: dǎ dié

Tổng quan

ĐẢ ĐIỆP Thu xếp, sửa sang. MGNL ghi: 時有僧問。承和尚有言。若論此事。如一口劍。和尚是死屍。學人是死屍。如何是劍。山云。拖出者死屍。僧應諾。歸衣鉢下。打揲便行。山至晚問首座。問話僧在否。座云。當時便去也 Khi ấy có một vị tăng hỏi: Nghe nói hòa thượng đáp lời nên mới hỏi. Nếu luận về việc này như một thanh gươm, hòa thượng là thây chết, học nhân là thây chết, thế nào là gươm? Sơn đáp: Người kéo thây chết. Tăng ứng thinh dạ rồi trở về nơi để y bát, thu xếp xong ra đi. Đến chiều, Sơ…

Cấu tạo: (đả) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ ĐIỆP Thu xếp, sửa sang. MGNL ghi: 時有僧問。承和尚有言。若論此事。如一口劍。和尚是死屍。學人是死屍。如何是劍。山云。拖出者死屍。僧應諾。歸衣鉢下。打揲便行。山至晚問首座。問話僧在否。座云。當時便去也 Khi ấy có một vị tăng hỏi: Nghe nói hòa thượng đáp lời nên mới hỏi. Nếu luận về việc này như một thanh gươm, hòa thượng là thây chết, học nhân là thây chết, thế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收拾、整理。元.沙正卿〈鬥鵪鶉.挑繡也無心套〉:「付起打揲起傷春,誰承望睚不過暮秋。」也作「打疊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争斗。