打灭 đả diệt Hán Việt: đả diệt Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 灭 (diệt)Hán Việtđả diệtCấu tạo打 + 灭 · đả + diệt nghĩa thành phần: đả + diệt Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 摒棄、消除、熄滅。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「他原來別尋了個女嬌姿,只待要打滅了這窮妻子。」元.鄭光祖《倩女離魂》第四折:「這的是俺娘的弊病,要打滅醜聲,佯做個寱掙。」