打穀

dǎ gǔ đả cốc

Hán Việt: đả cốc · Pinyin: dǎ gǔ

Tổng quan

đập lúa

Cấu tạo: (đả) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập lúa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收割後的莊稼,用碾軋和摔打,或用機器使穀物穗梗分離的動作。如:「今年大豐收,農民忙著打榖。」

Eng

  • CC-CEDICT to thresh
  • Cihui to thresh