打糧
đả lương
Hán Việt: đả lương · Pinyin: dǎ liáng
Tổng quan
thu hoạch: gặt hái
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hoạch: gặt hái
- Cihui thu hoạch; gặt hái。收割糧食作物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搜求糧食。《三國演義》第一二回:「時呂布與張邈、張超盡在城中,高順、張遼、臧霸、侯成巡海打糧未回。」 2.盜賊稱劫掠財物為打糧。如:「昨日土匪圍了城,四處打糧,搶了好幾處村莊。」
Eng
- Cihui 打糧 ǎliáng v.o. <agr.> harvest