打躉

đả độn

Hán Việt: đả độn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (độn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次購買多量的貨品。如:「你想要價錢便宜,就打躉買。」《紅樓夢》第二五回:「既是這樣說,你便一日五斤,合準了,每月來打躉關了去。」 2.總結。《紅樓夢》第五七回:「我只告訴你一句打躉兒的話:活著,咱們一處活著。」

Eng

  • Cihui 打躉 dǎdǔn adv. <coll.> in batches