打錢

dǎ qián đả tiễn

Hán Việt: đả tiễn · Pinyin: dǎ qián

Tổng quan

thu tiền từ ai đó | đưa tiền cho ai đó

Cấu tạo: (đả) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu tiền từ ai đó | đưa tiền cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博或擲錢幣為戲。唐.趙光遠〈詠手〉詩二首之二:「慢籠彩筆閒書字,斜指瑤階笑打錢。」宋.文同〈鄧隱老木寒牛〉詩:「羸牛日晚已噍草,稚子天寒猶打錢。」 2.表演技藝的人向觀眾收錢。如:「賣藝人表演完,向觀眾打錢。」 3.收帳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掷钱游戏; 无赖代人挨打所索取的报酬; 制造首饰的工钱; 旧时卖艺人向观众收钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掷钱游戏。 2.无赖代人挨打所索取的报酬。 3.制造首饰的工钱。 4.旧时卖艺人向观众收钱。

Eng

  • CC-CEDICT to collect money from sb|to give money to sb
  • Cihui 打錢 ǎqián v.o. 1. collect cash from the audience (by performers) 2. collect debts 3. wager by tossing coins