打飯

dǎ fàn đả phạn

Hán Việt: đả phạn · Pinyin: dǎ fàn

Tổng quan

lấy thức ăn ở căng tin

Cấu tạo: (đả) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy thức ăn ở căng tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.送飯。《土風錄.卷六.打水打飯》:「役夫餉飯曰打飯。」 2.盛飯。如:「打飯打菜的工作看似簡單,其實是很累人的。」「這家自助餐店客人多的時候,打飯也得排很久的隊。」

Eng

  • CC-CEDICT to get food at a canteen
  • Cihui to get food at a canteen