打call

dǎ c a l l

Pinyin: dǎ c a l l

Tổng quan

(lóng) cổ vũ ai đó | thể hiện sự ủng hộ | ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")

Cấu tạo: (đả) + c + a + l + l

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lóng) cổ vũ ai đó | thể hiện sự ủng hộ | ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")

Eng

  • CC-CEDICT (slang) to cheer sb on|to show one's support|(call is pronounced approximately like English call)
  • Cihui (slang) to cheer sb on/to show one's support/("call" is pronounced approximately like English "call")