托盤
thác bàn
Hán Việt: thác bàn · Pinyin: tuō pán
Tổng quan
khay | khay đựng | tấm ván nâng hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui khay | khay đựng | tấm ván nâng hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可盛東西、用手托承的盤。《水滸傳》第三九回:「酒保聽了,便下樓去,少時,一托盤把上樓來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 端饭菜时放置碗盏的盘子。也用来盛礼物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.端饭菜时放置碗盏的盘子。也用来盛礼物。
Eng
- CC-CEDICT tray|salver|pallet
- Cihui tray; salver; pallet