托
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tuō
Tổng quan
Nâng, lấy tay mà nhấc vật gì lên gọi là {thác}.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuō |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | tok1 |
| Mân Nam | thok |
| Nhật Bản | TANOMU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Phản thiết | 闥各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nâng, lấy tay mà nhấc vật gì lên gọi là {thác}. Bày ra. Như {hòa bàn thác xuất} [和盤托出] bày hết khúc nhôi ra. Cái khay. Như {trà thác} [茶托] khay chè.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thác Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thác Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手掌承舉。如:「托腮」、「托著茶盤」。《水滸傳》第二回:「沒多時,就廳上放開條桌子,莊客托出一桶盤,四樣菜蔬,一盤牛肉。」 2.用手上下推舉。如:「排球一次你可托幾下?」 3.襯、墊。如:「下面托一層毛毯。」 4.陪襯。如:「襯托」、「烘雲托月」、「紅花雖好,也要有綠葉的烘托。」 5.寄託。通「託」。如:「托兒所」。宋.辛棄疾〈瑞鶴仙.雁霜寒透幕〉詞:「瑤池舊約,鱗鴻更仗誰托?」 6.借故推辭。通「託」。如:「推托」、「假托」。 7.依靠。通「託」。如:「托福」。 [名] 1.承受東西的座子。如:「槍托」、「花托」、「茶托兒」。《水滸傳》第…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 托〈动〉 推。同拓” 托,推也。--《玉篇》 拓,手推物也。或作托。--《集韵》 用手掌附着或承着 泛指承托。支持使稳定在某一高度的位置 用作…的衬里 托 〈名〉 承托某些器物的座儿 安装步枪、猎枪的枪筒、接受器和其他装置的木头制作的供端起来瞄准射击的部件 托tuō ⒈用手掌承着物品~着梨子。 ⒉承托东西的器具~盘。茶~。花~儿。 ⒊衬,垫~起来℃云~月。 ⒋寄,暂放寄~。~儿所。 ⒌请人代办~付。委~。你去~他办理。 ⒍借故推委或躲闪~辞。~病。~故。推~。 ⒎旧的压强单位,现今改用"帕"。
Eng
- CC-CEDICT to hold up in one's hand; to support with one's palm|sth serving as a support: a prop, a rest (e.g. arm rest)|(bound form) a shill|to ask; to beg; to entrust (variant of 託|托[tuo1])|torr (unit of pressure)
- CC-CEDICT to trust|to entrust|to be entrusted with|to act as trustee
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤闥各切。同拓。見拓字註。 又不托,與餺飥通。【五代史·李茂貞傳】一日食粥,一日食不托。【歐陽脩·歸田錄】唐人謂湯餠爲不托。 又柈名。宋曰托子,今曰托盤。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拓 · 㧌 · 𢩷 · 𢷌 · 𢸨 · 拓 · 拓