揚聲
dương thanh
Hán Việt: dương thanh · Pinyin: yáng shēng
Tổng quan
giương giọng
Nghĩa
Việt
- Cihui giương giọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高声; 传播名声; 扬言; 为丧家助哀。唐李匡乿《资暇集》卷下"丧筵之室,俾妓婢唱悲切声,以助主人之哀者,谓之扬声。不知起自何代。"一说,举哀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高声。 2.传播名声。 3.扬言。 4.为丧家助哀。唐李匡乿《资暇集》卷下"丧筵之室,俾妓婢唱悲切声,以助主人之哀者,谓之扬声。不知起自何代。"一说,举哀。
Eng
- Cihui 揚聲 yángshēng v.o. 1. raise one's voice 2. make public 3. <wr.> become famous