揚

yángdươngNôm nhàng

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: nhàng

Tổng quan

Giơ lên, bốc lên. Như thủy chi dương ba [水之揚波] nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần [風之揚塵] gió chưng bốc bụi lên, v.v. Nguyễn Dữ [阮嶼] : {Ngã tào du thử…

揚劇 · 揚化 · 揚厲 · 揚名 · 揚場 · 揚威 · 揚揚 · 揚搉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Âm Nômdang
Quảng Đôngjoeng4
Mân Namiông
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Baxter-Sagartlaŋ
Hán ngữ Thượng cổlaŋ
Phản thiết與章切
Thanh mẫu以
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giơ lên, bốc lên. Như thủy chi dương ba [水之揚波] nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần [風之揚塵] gió chưng bốc bụi lên, v.v. Nguyễn Dữ [阮嶼] : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ [我曹遊此僅八萬年, 南溟已三揚塵矣] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi. Khen. Như xưng dương [稱揚] khen ngợi, du dương [揄揚] tấm tắc khen hoài (gặp ai cũng nói điều hay của người). Họ Dương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dang 揚 ◎ Phiên khác: ruồng (TVG), duồng (ĐDA, VVK). Nay theo MQL, PL. đgt. <từ cổ> lui ra, xích ra [Paulus của 1895: 222]. Lành người đến, dữ người dang, yêu xạ vì nhân mùi có hương. (Bảo kính 147.1). rắn ông tồn ngang thế giới, người thấy ắt dang. (Trần Nhân Tông – Cư Trần Lạc Đạo Phú)
  • Giản Dị Hán Nôm nhàng nhẹ nhàng [Eng: mild; gentle]
  • Giản Dị Hán Nôm duồng duồng dẫy (ruồng rẫy) [Eng: to forsake, to desent]
  • Giản Dị Hán Nôm dâng dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao [Eng: to offer incense, to devote; to rise in water level]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dương dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc [Eng: to bend a bow back; piano; to commend; conceited]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ai ai chẳng chịu khí hoà âm dương
  • Bảng Tra Chữ Nôm giàng giữ giàng [Eng: to take care of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dang dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang [Eng: to stork, to open wide hand; leisurely; unfinished]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dàng dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng [Eng: without difficulty, tender gentle; leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dang Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dang Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dang Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舉起、抬高。如:「揚手」。唐.李白〈至邯鄲登城樓覽古書懷〉詩:「揚鞭動柳色,寫鞚春風生。」 2.飄動。如:「飛揚」、「飄揚」。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「法鼓琅以振響,眾香馥以揚煙。」 3.彰顯。《禮記.中庸》:「好察邇言,隱惡而揚善。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「班固以為露才揚己,忿懟沉江。」 4.稱頌、傳播。如:「表揚」、「讚揚」、「宣揚」、「揚名國際」。 5.掀起。《楚辭.屈原.漁父》:「世人皆濁,何不淈其泥而揚其波。」《文選.班固.西都賦》:「揚波濤於碣石,激神岳之嶈嶈。」 6.往上撒,以去除穀物的外皮。如:「揚場」、「簸揚」。 7.推薦。《書經.堯典》:「明明揚側陋。」漢.孔安國.傳:「明舉明人在側陋者,廣求賢也。」《北史.卷六七.王士良傳》:「孝昭即位,遣三道使搜揚人物。」 [形] 得意的樣子。如:「趾高氣揚」、「志高而揚」。 [名] 姓。如漢代有揚雄。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Yangzhou 揚州, 扬州[Yang2 zhou1] in Jiangsu, surname Yang
  • CC-CEDICT to raise, to hoist, the action of tossing or winnowing, scattering (in the wind), to flutter, to propagate

other

  • Nguồn khác Thăm nom. Đoái trông. 摩拜娘胎否矇揚 Mừng pái nàng Hai bấu mủng giương (L.N.H.) Chắp tay vái cô Hằng mà chẳng được đoái trông

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:敭、𠭲【唐韻】與章切【集韻】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。飛舉也。【詩·王風】揚之水,不流束薪。【傳】揚,激揚也。【疏】謂水急激而飛揚,波流疾之意也。又【豳風】以伐遠揚。【疏】謂長條揚起者。 又【增韻】發也,顯也。【廣韻】舉也。【易·夬卦】揚于王庭。【疏】發揚決斷之事於王者之庭。【書·堯典】明明揚側陋。【禮·文王世子】或以言揚。【疏】能言語應對,亦舉用之。 又稱說也。【禮·祭統】銘者,自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。【前漢·季布傳】使僕游揚足下,名於天下,顧不美乎。又【爾雅·釋詁】𢋐揚,續也。 又簸去糠粃也。【詩·小雅】維南有箕,不可以簸揚。 又眉上下曰揚。【詩·鄘風】揚且之皙也。【傳】揚,眉上廣。【又】子之淸揚。【疏】揚者,眉上之美名。旣名眉爲揚,因謂眉之上,眉之下皆曰揚。 又鉞也。【詩·大雅】干戈戚揚。 又州名。【書·禹貢】淮海惟揚州。【疏】江南之氣躁勁,厥性輕揚,故曰揚州。亦曰:州界多水,水波揚也。 又姓。【揚雄·自序】揚別爲一族。周宣王子尚父封揚侯,因氏。又宋揚避舉,明揚光休。通作颺。

Thuyết Văn

飛舉也。从手。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與章切。十部。

【食】 (thực ⟨tự⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敭 · 𠭲 · 𢾙 · 𣈟 · 𨱝 · 扬 · 敭 · 颺 · 扬 · 扬