扬扬
dương dương
Hán Việt: dương dương · Pinyin: yáng yáng
Tổng quan
dương dương tự đắc
1.得意貌。 2.飘逸貌。 3.飘扬貌。 4.自若貌。
1.得意的樣子。《史記.卷六二.管晏傳》:「其夫為相御,擁大蓋,策駟馬,意氣揚揚,甚自得也。」 2.飄揚。元.無名氏《漁樵記》第一折:「今日紛紛揚揚下著如此般大雪,凍的手都僵的,怎生打柴?」 3.從容鎮定的樣子。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三十六.肅宗至德二載》:「巡且死,顏色不亂,揚揚如常。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đắc ý
- VietPhrases dương dương tự đắc
- Tần suất từ dương dương tự đắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.得意貌。 2.飘逸貌。 3.飘扬貌。 4.自若貌。