扰扰

rǎo rǎonhiễu nhiễu

Hán Việt: nhiễu nhiễu · Pinyin: rǎo rǎo

Tổng quan

rối loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容纷乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紛亂的樣子。《國語.晉語六》:「唯有諸侯,故擾擾焉。」宋.歐陽修〈漁家傲.暖日遲遲花裊裊〉詞:「車馬九門來擾擾,行人莫羨長安道。」

Cấu tạo: 擾 (nhiễu) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn: rối loạn
  • Biên soạn r.f. <wr.> in disorder

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容纷乱。

Eng

  • Cihui 擾擾 ǎorǎo r.f. <wr.> in disorder

Từ liên quan

Gần nghĩa

扰乱 · 扰动 · 扰攘 · 扰民 · 擾亂 · 擾奪 · 擾擾 · 擾攘