擾
nhiễuNôm nhiễu
Hán Việt: nhiễu · Pinyin: rǎo · Nôm: nhiễu
Tổng quan
Quấy rối. Như nhiễu loạn nhân tâm [擾亂人心] làm rối loạn lòng người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǎo |
|---|---|
| Hán Việt | nhiễu |
| Âm Nôm | nhầu |
| Quảng Đông | jiu2 |
| Mân Nam | jiau2 |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄖㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njeux |
| Phản thiết | 爾紹切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quấy rối. Như nhiễu loạn nhân tâm [擾亂人心] làm rối loạn lòng người. Nuôi cho thuần. Làm cho yên
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhiễu quấy nhiễu [Eng: to worry]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiễu hồ khả nhiễu hợp dùng chớ lo
- Bảng Tra Chữ Nôm nhầu nhầu nát [Eng: rumpled, tumbled, creasy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.亂。《左傳.襄公四年》:「經啟九道,民有寢廟,獸有茂草,各有攸處,德用不擾。」晉.杜預.注:「擾,亂也。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「秦失其道,豪桀並擾。」 2.因受人招待而表示客氣的話。如:「叨擾」。《水滸傳》第二六回:「小人不曾與都頭接風,何故反擾?」 3.安定、安撫。《書經.周官》:「司徒掌邦教,敷五典,擾兆民。」漢.孔安國.傳:「以安和天下眾民,使小大皆協睦。」宋.王安石〈原教〉:「善教者浹於民心,而耳目無聞焉,以道擾民者也。」 4.馴養、馴服。《周禮.夏官.服不氏》:「掌養猛獸而教擾之。」漢.鄭玄.注:「擾,馴也。教習使之馴服。」《荀子.性惡》:「是以為之起禮義,制法度,以矯飾人之情性而正之,以擾化人之情性而導之也。」 [形] 柔順。《書經.皋陶謨》:「亂而敬,擾而毅,直而溫。」 [名] 家畜。《周禮.夏官.職方氏》:「其畜宜六擾。」漢.鄭玄.注:「六擾:馬、牛、羊、豕、犬、雞。」
Eng
- CC-CEDICT to disturb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而沼切【集韻】【韻會】【正韻】爾紹切,𠀤音繞。【說文】煩也。【廣韻】亂也。【書·胤征】俶擾天紀。【前漢·曹參傳】以齊獄市爲寄,愼勿擾也。 又馴也,順也,安也。【書·臯陶謨】擾而毅。【註】馴擾而果毅。又【周官】司徒掌邦敎,敷五典,擾兆民。【周禮·地官·大司徒】以佐王安擾邦國。【註】擾亦安也。言饒衍之。又【夏官·職方氏】河南曰豫州,其畜宜六擾。【註】馬牛羊豕犬雞。【疏】六擾,與爾雅六畜,周禮六牲,一也。【左傳·昭二十九年】董父實甚好龍,乃擾畜龍。【疏】順龍所欲而畜養之。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如招切,音饒。義同擽。【周禮·六擾釋文】徐邈,劉昌宗讀饒。【前漢·高帝紀贊】劉累學擾龍。【註】師古又讀饒。 又【集韻】乃老切,音惱。亦煩也。 又叶忍九切,柔上聲。【李尤平樂觀賦】飛丸躍劒,沸渭回擾。巴渝隈一,踰眉相受。本从𡕿。《說文》作𢹎。又𢺕。 考證:〔【左傳·昭二十九年】董父實甚好龍,乃擾畜龍。【註】順龍所欲而畜養之。〕 謹照原書註改疏。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扰 · 𢺕 · 扰 · 扰 · 扰