扶将

phù tương

Hán Việt: phù tương

Tổng quan

1. nâng; đỡ; dìu。攙扶,扶持。 2. chăm sóc; trông nom。照料,服侍。

Cấu tạo: (phù) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nâng; đỡ; dìu。攙扶,扶持。 2. chăm sóc; trông nom。照料,服侍。