扶

fúphùNôm phù

Hán Việt: phù · Pinyin: fú · Nôm: phù

Tổng quan

Giúp đỡ

扶乩 · 扶住 · 扶佐 · 扶余 · 扶养 · 扶助 · 扶南 · 扶危

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfú
Hán Việtphù
Âm Nômhùa
Quảng Đôngfu4
Mân Namhû
Nhật BảnTASUKERU
Hàn Quốc부
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyo
Baxter-Sagartm-[p](r)a
Hán ngữ Thượng cổm-[p](r)a
Phản thiết蒲北反
Thanh mẫu並
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giúp đỡ. Nâng đỡ. Nâng cho đứng dậy được gọi là phù. Nguyễn Du [阮攸] : Phù lão huề ấu di nhập thành [扶老攜幼移入城] (Trở binh hành [阻兵行]) Dìu già dắt trẻ dời vào trong thành. Vật gì sinh đôi liền nhau cũng gọi là phù. Như phù tang [扶桑] cây dâu sinh đôi, phù trúc [扶竹] cây trúc sinh đôi. Phù tang [扶桑] cũng là một tên chỉ nước Nhật Bản [日本]. Thời xưa tương truyền ở ngoài Đông Hải [東海] có thần mộc [神木] (cây thần) tên gọi là phù tang [扶桑] là nơi mặt trời mọc. Cái thẻ dùng để đánh đầu hồ. Bên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phù 扶 ◎ cđ phò (- giúp), bù (- trì). ① đgt. <từ cổ> đỡ, giúp, vực. Thuyết Văn ghi: “Phù: đỡ” (扶佐也). Già vuỗn lấy rượu phù khoẻ, hoạ lại quên lòng khó khăn. (Tự thán 110.7). x. phò. ② đgt. <từ cổ> phù giúp, phò tá. Ước bề trả ơn minh chúa, hết khoẻ phù đạo thánh nhân. (Trần tình 37.6). Điều vạc nhiều phen phù khoẻ nước. (Hồng Đức 50a). Sách Luận Ngữ thiên Quý thị ghi: “Nguy mà không trì, hiểm mà không phù, thì làm sao có thể dùng tướng đó được?” (危而不持,顛而不扶,則將焉用彼相矣?). x. bù trì
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phù phù trì [Eng: to assist and preserve]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy làm tá sứ khuông phù có công
  • Bảng Tra Chữ Nôm hùa hùa theo, vào hùa [Eng: to side with]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phò phò vua [Eng: to support the King]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vùa vào vùa với nhau [Eng: to side with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手支持,使人、物或自己不倒。如:「扶老攜幼」、「攙扶」。《荀子.勸學》:「蓬生麻中,不扶而直。」《三國演義》第五○回:「焦頭爛額者扶策而行。」 2.幫助、輔佐。如:「濟弱扶貧」。《戰國策.宋衛策》:「若扶梁伐趙,以害趙國,則寡人不忍也。」《水滸傳》第六三回:「天地咸扶,鬼神共佑。」 3.倚、仗。《漢書.卷一.高帝紀上》:「不如更遣長者扶義而西,告諭秦父兄。」《新唐書.卷八五.竇建德傳》:「大王奮布衣,起漳南,隋之列城莫不爭附者,以能杖順扶義,安四方也。」 4.護送。如:「扶靈」。唐.杜甫〈別蔡十四著作〉詩:「主人薨城府,扶櫬歸咸秦。」 5.循、沿。三國魏.曹植〈仙人篇〉:「玉樹扶道生,白虎夾門樞。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「既出,得其船,便扶向路,處處誌之。」 [名] 姓。如漢代有扶嘉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扶〈动〉 (形声。从手,夫声。从手”,表示与手的动作有关。本义搀扶) 同本义 危而不持,颠而不扶,则将焉用彼相矣?--《论语·季氏》 车至门扶。--《战国策·卫策》。注扶,谓下车。” 遂扶以下。--《左传·宣公二年》 扶杖望朱砂庵而登。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如扶绰(搀扶,扶托); 扶策(扶助,搀扶); 扶掖(搀扶; 扶助); 扶挈(以手搀扶); 扶将(搀扶) 扶持; 护持 蓬生麻中,不扶而直。--《荀子·劝学》 又如扶树(扶持培植); 扶舁(扶持; 搀扶); 扶舁(护持扛抬); 扶倾(扶 扶 fú ⒈搀,用手支住、按着或把持着使不倒~老携幼。~墙。~拦杆。 ⒉帮助,援助,培植~弱抑强。救死~伤。~植新生事物。 ⒊ 【扶手】手可以握着当倚靠的东西,如拐杖、楼梯旁的栏杆、公共汽车上的把手等。 扶fū 1.古代长度计算单位。并四指的宽度为一扶。 扶pú 1.见"扶服"。

Eng

  • CC-CEDICT to support with the hand, to help sb up, to support oneself by holding onto something, to help

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢻳、𢱿【唐韻】防無切【集韻】【韻會】馮無切【正韻】逢夫切,𠀤音符。【說文】佐也。一曰相也。【揚子·方言】護也。【郭璞註】扶挾將護。【論語】顚而不扶。【前漢·高祖紀】不如更遣長者,扶義而西。【註】以義自助也。 又緣也。【晉語】侏儒扶盧。 又州名。扶州在隴右,唐屬山南道。 又澤名。【前漢·地理志扶柳縣註】地有扶澤,澤中多柳。 又姓。【前漢·藝文志】傳魯論語者,魯扶卿。 又【集韻】與芙通。扶蕖,荷也。 又與𩖬通。大風也。 又【唐韻】甫無切【集韻】【韻會】風無切,𠀤音夫。【禮·投壺】籌,室中五扶,堂上七扶,庭中九扶。【註】鋪四指曰扶。通作膚。【公羊傳·僖三十一年】觸石而出,膚寸而合。【註】側手曰膚,按指曰寸。 又幼小貌。【揚子·太𤣥經】赤子扶扶。 又【集韻】蓬逋切,音蒲。與匍同。手行也。【左傳·昭二十一年】扶伏而擊之。【註】伏,蒲北反。【禮·檀弓】詩云:扶服救之。【陸氏音義】作匍匐,音同。 又【前漢·天文志】晷長爲潦,短爲旱,奢爲扶。【註】鄭氏曰:扶當爲蟠,齊魯之閒聲如酺酺,扶聲近蟠,止不行也。晉灼曰:扶,附也,小臣附近君子之側也。 又叶房尤切,音浮。【陸雲·答兄詩】昔我先公,爰造斯猷。今我六蔽,匪崇克扶。 考證:〔【公羊傳·僖三十一年】觸石而出,扶寸而合。【註】側手曰扶,按指曰寸。通作膚。〕 謹照原文兩扶字𠀤改膚。以通作膚三字移於公羊傳之上。

Thuyết Văn

左也。 从手。夫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左俗本改作佐。非。左下曰。手相助也。 防無切。五部。

【扶】 (phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: Phòng vô thiết Thượng tự: 防 (phòng) , Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tả (Bên trái) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚘 · 𢱿 · 𢺻 · 𢻳 · 𭷀