扶
phù
Hán Việt: phù · Pinyin: fú
Tổng quan
đỡ bằng tay giúp ai đó đứng lên tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó giúp đỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phù |
| Quảng Đông | fu4 |
| Mân Nam | hû |
| Nhật Bản | TASUKERU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byo |
| Baxter-Sagart | m-[p](r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[p](r)a |
| Phản thiết | 蒲北反 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp đỡ. Nâng đỡ. Nâng cho đứng dậy được gọi là {phù}. Nguyễn Du [阮攸] : {Phù lão huề ấu di nhập thành} [扶老攜幼移入城] (Trở binh hành [阻兵行]) Dìu già dắt trẻ dời vào trong thành. Vật gì sinh đôi liền nhau cũng gọi là {phù}. Như {phù tang} [扶桑] cây dâu sinh đôi, {phù trúc} [扶竹] cây trúc…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hùa hùa theo, vào hùa [Eng: to side with]
- Bảng Tra Chữ Nôm phò phò vua [Eng: to support the King]
- Bảng Tra Chữ Nôm vùa vào vùa với nhau [Eng: to side with]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hùa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手支持,使人、物或自己不倒。如:「扶老攜幼」、「攙扶」。《荀子.勸學》:「蓬生麻中,不扶而直。」《三國演義》第五○回:「焦頭爛額者扶策而行。」 2.幫助、輔佐。如:「濟弱扶貧」。《戰國策.宋衛策》:「若扶梁伐趙,以害趙國,則寡人不忍也。」《水滸傳》第六三回:「天地咸扶,鬼神共佑。」 3.倚、仗。《漢書.卷一.高帝紀上》:「不如更遣長者扶義而西,告諭秦父兄。」《新唐書.卷八五.竇建德傳》:「大王奮布衣,起漳南,隋之列城莫不爭附者,以能杖順扶義,安四方也。」 4.護送。如:「扶靈」。唐.杜甫〈別蔡十四著作〉詩:「主人薨城府,扶櫬歸咸秦。」 5.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扶〈动〉 (形声。从手,夫声。从手”,表示与手的动作有关。本义搀扶) 同本义 危而不持,颠而不扶,则将焉用彼相矣?--《论语·季氏》 车至门扶。--《战国策·卫策》。注扶,谓下车。” 遂扶以下。--《左传·宣公二年》 扶杖望朱砂庵而登。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如扶绰(搀扶,扶托);扶策(扶助,搀扶);扶掖(搀扶;扶助);扶挈(以手搀扶);扶将(搀扶) 扶持;护持 蓬生麻中,不扶而直。--《荀子·劝学》 又如扶树(扶持培植);扶舁(扶持;搀扶);扶舁(护持扛抬);扶倾(扶 扶 fú ⒈搀,用手支住、按着或把持着使不倒~老携幼。~墙。~拦杆。 ⒉帮助…
Eng
- CC-CEDICT to support with the hand|to help sb up|to support oneself by holding onto something|to help
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢻳、𢱿【唐韻】防無切【集韻】【韻會】馮無切【正韻】逢夫切,𠀤音符。【說文】佐也。一曰相也。【揚子·方言】護也。【郭璞註】扶挾將護。【論語】顚而不扶。【前漢·高祖紀】不如更遣長者,扶義而西。【註】以義自助也。 又緣也。【晉語】侏儒扶盧。 又州名。扶州在隴右,唐屬山南道。 又澤名。【前漢·地理志扶柳縣註】地有扶澤,澤中多柳。 又姓。【前漢·藝文志】傳魯論語者,魯扶卿。 又【集韻】與芙通。扶蕖,荷也。 又與𩖬通。大風也。 又【唐韻】甫無切【集韻】【韻會】風無切,𠀤音夫。【禮·投壺】籌,室中五扶,堂上七扶,庭中九扶。【註】鋪四指曰扶。通作膚。【公羊傳·僖三十一年】觸石而出,膚寸而合。【註】側手曰膚,按指曰寸。 又幼小貌。【揚子·太𤣥經】赤子扶扶。 又【集韻】蓬逋切,音蒲。與匍同。手行也。【左傳·昭二十一年】扶伏而擊之。【註】伏,蒲北反。【禮·檀弓】詩云:扶服救之。【陸氏音義】作匍匐,音同。 又【前漢·天文志】晷長爲潦,短爲旱,奢爲扶。【註】鄭氏曰:扶當爲蟠,齊魯之閒聲如酺酺,扶聲近蟠,止不行也。晉灼曰:扶,附也,小臣附近君子之側也。 又叶房尤切,音浮。【陸雲·答兄詩】昔我先公,爰造斯猷。今我六蔽,匪崇克扶。 考證:〔【公羊傳·僖三十一年】觸石而出,扶寸而合。【註】側手曰扶,按指曰寸。通作膚。〕 謹照原文兩扶字𠀤改膚。以通作膚三字移於公羊傳之上。
Thuyết Văn
左也。 从手。夫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左俗本改作佐。非。左下曰。手相助也。 防無切。五部。
【扶】 (phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: Phòng vô thiết Thượng tự: 防 (phòng) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tả (Bên trái) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㚘 · 𢱿 · 𢺻 · 𢻳 · 𭷀