扶将

phù tương

Hán Việt: phù tương

Tổng quan

1. nâng; đỡ; dìu。攙扶,扶持。 2. chăm sóc; trông nom。照料,服侍。

Cấu tạo: (phù) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nâng; đỡ; dìu。攙扶,扶持。 2. chăm sóc; trông nom。照料,服侍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶持。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「坐畢歸,行數里,昕卒頭眩墮車,人扶將還,載歸家,中宿死。」南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「爺孃聞女來,出郭相扶將。」