扶牀

phù sàng

Hán Việt: phù sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phù) + (sàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容年紀尚小,才剛扶著床沿學步。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「新婦初來時,小姑始扶床。」唐.元稹〈答友封見贈〉詩:「扶床小女君先識,應為些些似外翁。」