批批

phê phê

Hán Việt: phê phê

Tổng quan

phơi phơi 批批 ◎ (phi phi). Phiên khác: phây phây: phấp phới (ĐDA); phây phây: đẹp phây phây (BVN, MQL), phe phe: bay phấp phới (Schneider, PL). phơi phơi là kiểu tính từ láy âm toàn phần từ một động từ, kiểu như lộ lộ (lồ lộ) < lộ (- ra), ngửa ngửa < ngửa (ngửa mặt), nghiêng nghiêng < nghiêng (nghiêng người), che che < che (ví dụ: che che cửa động một đường len - trịnh sâm). Nguyên động từ “phơi” l…

Cấu tạo: (phê) + (phê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phơi phơi 批批 ◎ (phi phi). Phiên khác: phây phây: phấp phới (ĐDA); phây phây: đẹp phây phây (BVN, MQL), phe phe: bay phấp phới (Schneider, PL). phơi phơi là kiểu tính từ láy âm toàn phần từ một động từ, kiểu như lộ lộ (lồ lộ) < lộ (- ra), ngửa ngửa < ngửa (ngửa mặt), nghiêng nghiê…