phê

Hán Việt: phê · Pinyin:

Tổng quan

xác minh xử lý phê bình chuyển tiếp lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)

批付 · 批件 · 批价 · 批假 · 批准 · 批判 · 批办 · 批卷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphê
Quảng Đôngpai1
Mân Namphi
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˉ
Hán ngữ Trung cổphe
Phản thiết頻脂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vả, lấy tay đánh vào mặt người gọi là {phê}. Phân xử, phán quyết phải trái cho biết gọi là {phê}. Như {phê bình} [批評] ý đoán thế nào là phải là trái rồi ghi lời bàn vào đấy, {phê bác} [批駁] phê chữ để bác lời của kẻ cầu gì hay chê văn chương chỗ nào hỏng, v.v. Có một việc công gì…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phe chia phe [Eng: to divide into many groups]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phe Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phe Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phe Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.上級回覆下級且有所評論的公文。《儒林外史》第六回:「嚴貢生看了這批,那頭上的火直冒了有十幾丈,隨即寫呈到府裡去告。」 2.附注在文件或書籍上的評語。如:「眉批」。 3.棉麻等在未捻成線或繩時的細縷。如:「麻批」、「線批」。 4.量詞。計算成群的人或物品的單位。如:「一批旅客」、「三大批木材」。 [動] 1.用手擊打。《左傳.莊公十二年》:「遇仇牧于門,批而殺之。」 2.觸碰、攻擊。如:「批亢擣虛」。《戰國策.燕策三》:「奈何以見陵之怨,欲批其逆鱗哉!」 3.排除、排解。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「治亂彊兵,批患折難。」 4.分開、分解。如…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批〈动〉 (形声。从手,比声。本义反手打) 同本义 引申为打、攻击 贵) 引申为刺入 依乎天理,批大鄐,导大竨。--《庄子》 批示。用钢笔或铅笔在纸上或其他材料上写指示 已批的公文);批子(支取银钱的批条);批反(批示答 批pī ⒈〈古〉用手打~而杀之。 ⒉对文件、文章等写上字句、修改或签注意见,多指写在原件上~示。~改。~复。~驳。~注。也指批注的意见眉~(写在书页头上的批)。 ⒊大量买卖货物~进一车货。~发(成批的发售货物)。 ⒋量词已来两~人。第二~新产品。 ⒌ ①分析、驳斥错误的思想、言行~判侵略者的人权论。 ②批评,分清正确与错误、有用与无用~…

Eng

  • CC-CEDICT to ascertain|to act on|to criticize|to pass on|classifier for batches, lots, military flights|tier (for the ranking of universities and colleges)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】匹迷切【集韻】【韻會】篇迷切,𠀤音鈚。【說文】手擊也。【左傳·莊十二年】宋萬遇仇牧于門,批而殺之。 又【廣韻】推也,轉也。 又示也。【唐書·李藩傳】遷給事中,制敕有不便者,黃紙後批之。 又【韻會】與𠜱通。削也。【杜甫·房兵曹馬詩】竹批雙耳峻。 又【集韻】騈迷切,音鼙。擊也。又助也。 又頻脂切。與琵通。琵琶,馬上所鼓。或从手。【風俗通】批把,近世樂家所作,以手批把,因以爲名。 又【韻會】【正韻】𠀤普弭切,音庀。亦手擊也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒲結切,音蹩。讀若敝入聲。義同。【史記·荆軻傳】奈何以見陵之怨,欲批其逆鱗哉。【註】批謂觸擊之。又【孫臏傳】批亢擣虛。【註】批音白結反。相排批也。【莊子·養生主】批大郤,導大窾。 又【正韻】避列切,音別。義同。【韻會】通作㧙。【集韻】本作𢱧。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢱧