找碴

zhǎo cháTRẢO TRA

Hán Việt: TRẢO TRA · Pinyin: zhǎo chá

Tổng quan

biến thể của 找茬[zhǎo chá]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"找茬"。 2.找岔子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挑毛病,故意找人麻煩。如:「沒什麼事,就別在這兒找碴了。」

Cấu tạo: 找 (hoa) + 碴

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bới lông tìm vết
  • VietPhrases đập phá
  • Tần suất từ biến thể của 找茬[zhǎo chá]; đập phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑毛病,故意找人麻煩。如:「沒什麼事,就別在這兒找碴了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"找茬"。 2.找岔子。
  • Kaggle Zh-Vi pick hole in

Eng

  • Cihui variant of 找茬
  • Tần suất từ variant of 找茬[zhao3 cha2]

Đức

  • Handedict streitsüchtig

Từ liên quan

Gần nghĩa

找碴儿 · 找事 · 找人 · 找准 · 找出 · 找到 · 找回 · 找头