zhǎo hoa

Hán Việt: hoa · Pinyin: zhǎo

Tổng quan

cố gắng tìm tìm đến gặp ai đó tìm thấy tìm kiếm trả lại thối tiền

找事 · 找人 · 找准 · 找出 · 找到 · 找回 · 找头 · 找寻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎo
Hán Việthoa
Quảng Đôngwaa4
Mân Namtsāu
Nhật BảnSAOSASU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcraux
Phản thiết胡瓜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoa} [找] bơi thuyền. Tục đọc là chữ {trảo}. Bù vào chỗ thiếu. Tìm kiếm. Như {tầm trảo} [尋找] tìm kiếm, tìm tòi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.探訪、尋求。如:「找朋友」、「找工作」、「自找麻煩」。《紅樓夢》第三一回:「這可丟了!往那裡找去?」 2.補回差額。如:「找錢」、「找零兒」。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「當下先秤了一半船錢,那一半直待到縣時找足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 找 (会意。从手,从戈。像用手拾戈。本义觅取,寻求) 同本义 这可丢了!往那里找去?--《红楼梦》 退有余,把超过应收的钱物退还 补不足 当下先秤了一半船钱,那一半直待到县时找足。--《警世通言》 又如找补(添补;补偿;补充);找价(补加价款) 希望与…见面 找zhǎo ⒈觅取,寻求,想要得到你~什么?~事做。~窍门。自~苦吃。 ⒉退回,补还~退。~你的钱。~补损失。

Eng

  • CC-CEDICT to try to find|to look for|to call on sb|to find|to seek|to return|to give change

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡瓜切,音華。與划同。舟進竿謂之划。【正韻】撥進船也。 又俗音爪。補不足曰找。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư