抄估 sao cổ Hán Việt: sao cổ Tổng quan Cấu tạo: 抄 (sao) + 估 (cổ)Hán Việtsao cổCấu tạo抄 + 估 · sao + cổ nghĩa thành phần: sao + cổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 搜查、沒收。元.楊梓《霍光鬼諫》第四折:「滅九族誅戮了髫齔,斬全家抄估了事產。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一七.奴婢》:「然奴或致富,主利其財,則俟少有過犯,杖而錮之,席卷而去,名曰抄估。」也作「抄沒」。