抄斩

sao trảm

Hán Việt: sao trảm

Tổng quan

tịch thu tài sản giết kẻ phạm tội。沒收家產,斬殺當事人。

Cấu tạo: (sao) + (trảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch thu tài sản giết kẻ phạm tội。沒收家產,斬殺當事人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜查死囚的家人,並予以斬首。《文明小史》第四回:「難道大公祖不問皂白,就拿他凌遲碎剮,全門抄斬嗎?」