抉目
quyết mục
Hán Việt: quyết mục · Pinyin: jué mù
Tổng quan
óc mắt. Một hình phạt tàn khóc thời cổ. quyết mục quyết mục ☆Móc mắt. Một hình phạt tàn khóc thời cổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui óc mắt. Một hình phạt tàn khóc thời cổ. quyết mục quyết mục ☆Móc mắt. Một hình phạt tàn khóc thời cổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖去眼睛。《舊唐書.卷三.太宗本紀下》:「君臣之際,遭遇斯難,以至抉目剖心,蟲流筋擢。」也作「決眼」、「抉眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"抉目吴门"。
Eng
- Cihui 抉目 juémù v.o. gouge out an eye