把風
bả phong
Hán Việt: bả phong · Pinyin: bǎ fēng
Tổng quan
canh chừng (trong hoạt động bí mật) | canh gác canh chừng; gác. 把守並看望;望風。
Nghĩa
Việt
- Cihui canh chừng (trong hoạt động bí mật) | canh gác canh chừng; gác. 把守並看望;望風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事不正當的勾當而派人在外面偵察守候。《兒女英雄傳》第一一回:「大凡作強盜的,敢於攔路劫財了,斷不是三個五個。內中有瞭高的、把風的、動手的、接贓的,至少也有二三十個人。」《福惠全書.卷一七.刑名部.失事》:「若在黑夜,多係鄉村,其盜把風有人,攔大門有人,收拾財物有人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 望风。
Eng
- CC-CEDICT to keep watch (during a clandestine activity)|to be on the lookout
- Cihui to keep watch (during a clandestine activity); to be on the lookout