把
bả
Hán Việt: bả · Pinyin: bǎ
Tổng quan
cầm nắm đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện tay cầm lượng từ: nắm, bó, chùm lượng từ cho vật có cán (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ}) cán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎ |
|---|---|
| Hán Việt | bả |
| Quảng Đông | baa2 |
| Mân Nam | pá |
| Nhật Bản | TSUKA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄅㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | prax |
| Baxter-Sagart | pˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤraʔ |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm. Như {bả tí} [把臂] cầm tay. Sự gì cầm chắc được gọi là {bả ác} [把握]. Cái chuôi. Giữ. Như {bả môn} [把門] giữ cửa. Bó.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vả xỉ vả [Eng: insult affront, revile]
- Bảng Tra Chữ Nôm vã vật vã, cãi vã, vã mồ hôi [Eng: writhe in bed (with pain, sorrow), to squabble, to perspire profusely]
- Bảng Tra Chữ Nôm vỗ vỗ tay, vỗ ngực [Eng: to clap hands, to beat one's breast while boasting something]
- Bảng Tra Chữ Nôm bỡ bỡ ngỡ [Eng: to feel strange; to surprise]
- Bảng Tra Chữ Nôm bạ bậy bạ [Eng: talk nonsense,to do objectionable things]
- Bảng Tra Chữ Nôm bả bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) [Eng: brotherhood]
- Bảng Tra Chữ Nôm bữa bữa cơm; bữa trưa [Eng: meal; lunch]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.握住、拿著。《說文解字.手部》:「把,握也。」如:「把手言歡」、「把住欄干」。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」 2.看守。如:「把守」、「把關」。唐.貫休〈古塞下曲〉七首之一:「下營依遁甲,分帥把河隍。」《水滸傳》第六一回:「守門的左右約有四五十軍士,簇捧著一個把門的官人在那里坐定。」 3.給與。《儒林外史》第四七回:「虞家小廝又悄悄的從後門叫了一個賣草的,把他四個錢。」 4.抱著小孩大小便。如:「把屎」、「把尿」。 [名] 量詞:(1)計算有柄、有把手器物的單位。如:「一把刀」、「兩把傘」。(2)計算成束的長條狀物品的…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把 (形声。从手,巴声 。本义握持;执) 同本义 把,握也。--《说文》 其拱把而上者。--《庄子·人间世》 拱把之桐梓。--《孟子》。注以一手把之也。” 汤自把铖以伐昆吾。--《史记·殷本纪》 无把铫推耨之劳,而有积粟之实。--《战国策·秦策四》 把酒临风。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 把其袖。--《战国策·燕策》 把酒话桑麻。--唐·孟浩然《过故人庄》 又如把杯(拿着杯子);把刀(掌刀,上灶烧菜);把卷(持卷);把玩(握在手中或置于手中赏玩);把腕(握住手腕) 把守;看守。站岗放哨 街亭有兵把守。 把 bǎ ①抓~住锄头。 ②从后面托起小孩儿的两腿,让…
Eng
- CC-CEDICT to hold; to grasp|to hold a baby in position to help it urinate or defecate|handlebar|classifier: handful, bundle, bunch|classifier for things with handles|(used to put the object before the verb: 把[ba3] + {noun} + {verb})
- CC-CEDICT handle
ja
- JMdict counter for bundles
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博下切【集韻】【正韻】補下切【韻會】補瓦切,𠀤巴上聲。【說文】握也。【孟子】拱把之桐梓。【楚語】烝嘗不過把握。 又【廣韻】持也。【增韻】執也。【戰國策】左手把其袖,右手揕其胷。【史記·殷本紀】湯自把鉞,以伐昆吾。【前漢·王溫舒傳】擇郡中豪敢往吏爲爪牙,皆把其陰重罪,而縱使督盜賊。 又【釋名】把,播也。所以播除物也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲巴切,音杷。與爬通。【前漢·貢禹傳】農夫捽草把土。【註】把,手掊之也。又【郊祀志】掊視得鼎。【註】掊,手把土也。 又批把,樂器,推手前曰批,引手後曰把。詳批字註。 又姓。【廣韻】本𣏌東樓公之後,避難改焉。西魏有襄州刺史把秀。 又【正韻】必駕切,音霸。與弝通。【禮·曲禮】左手承弣。【疏】弣,弓把也。【釋文】把音霸。手執處也。【正字通】把與杷別。韻會小補通作杷。引漢書譌本,合把杷爲一,非。
Thuyết Văn
握也。 从手。巴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
握者、搤持也。孟子注曰。拱、合㒳手也。把、以一手把之也。 博下切。古音葢在五部。
【把】 (bả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: Bác hạ thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢮤 · 𢺞