把
bảNôm vỗ
Hán Việt: bả · Pinyin: bǎ · Nôm: vỗ
Tổng quan
Cầm. Như bả tí [把臂] cầm tay. Sự gì cầm chắc được gọi là bả ác [把握]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎ |
|---|---|
| Hán Việt | bả |
| Âm Nôm | bạ |
| Quảng Đông | baa2 |
| Mân Nam | pá |
| Nhật Bản | TSUKA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄅㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | prax |
| Baxter-Sagart | pˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤraʔ |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm. Như bả tí [把臂] cầm tay. Sự gì cầm chắc được gọi là bả ác [把握]. Cái chuôi. Giữ. Như bả môn [把門] giữ cửa. Bó
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bợ 把 ◎ Phiên khác: bẻ cây = tỉa cây (ĐDA), bả cây: dựa vào cây (Schneider), bả cây: chăm nom (PL). Nay theo TVG, BVN. đgt. <từ cổ> “nâng phía dưới mà đỡ lên. bợ lấy: chịu lấy, nâng lên” [Paulus của 1895: 9], dấu tích còn trong từ bợ đỡ (bợ = đỡ, sau mới có nghĩa phái sinh là trỏ những kẻ hay đi hầu hạ phục dịch để lấy lòng người khác). ở đây trỏ việc nâng niu chiêm ngưỡng bông hoa. Xét, muốn “hớp nguyệt” thì phải “nghiêng chén”, cũng vậy muốn “xem hoa” thì phải “bợ cây”, như vậy là chuẩn đối, các hành động đều hướng về một đối tượng. Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén, ngày vắng xem hoa bợ…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bó 把 ◎ Nôm: 布 Đọc âm PHV. AHV: bả, bá. Ss đối ứng pɔ, bɔ (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 179], tro? (Katu) [NH Hoành 1998: 249]. bả / bó , nắm gốc Hán, chét, ôm gốc Việt. dt. (lượng từ) ôm, nguyên nghĩa gốc bó là lượng từ, trỏ một khối lượng sự vật trong lòng bàn tay, giống như chét trong chét lúa. Thuyết Văn ghi: “Bả: nắm tay” (把,握也). Sách Mạnh Tử ghi: (拱把之桐梓), chú rằng: “dùng một tay mà bốc” (以一手把之也). Dương Vạn Lý có câu: “tháng hai sơn thành chẳng có đến một bó rau” (二月山城無菜把). nhật dụng thường đàm ghi: “Hoả bả 火把: là bó đuốc” [Phạm Đình Hổ 1827: 39b]. Đạp áng mây ôm bó củi, ngồi bên suối…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bể 把 đgt. vỡ. Già trui thép cho nên mẻ, Bể nồi hương bởi ngã bàn. (Bảo kính 185.6)
- Giản Dị Hán Nôm bá bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) [Eng: swear brotherhood]
- Giản Dị Hán Nôm bửa [Eng: hold, take; guard; regard as]
- Giản Dị Hán Nôm lả lả đi; lả lơi [Eng: hold, take; guard; regard as]
- Giản Dị Hán Nôm trả trả nợ, hoàn trả [Eng: to pay/settle/clear one's debt, to satisfy one's creditor; to refund]
- Giản Dị Hán Nôm bẻ bẻ gãy [Eng: to break]
- Giản Dị Hán Nôm sấp sấp giấy, sấp bạc [Eng: quire of paper, quire of money]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bã cặn bã [Eng: dregs]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tứ thể mát lành và bữa cơm ngon
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồn chồn vật vã tay chân càng phiền
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kíp bồi bả lửa gói trao
- Bảng Tra Chữ Nôm vả xỉ vả [Eng: insult affront, revile]
- Bảng Tra Chữ Nôm vã vật vã, cãi vã, vã mồ hôi [Eng: writhe in bed (with pain, sorrow), to squabble, to perspire profusely]
- Bảng Tra Chữ Nôm vỗ vỗ tay, vỗ ngực [Eng: to clap hands, to beat one's breast while boasting something]
- Bảng Tra Chữ Nôm bỡ bỡ ngỡ [Eng: to feel strange; to surprise]
- Bảng Tra Chữ Nôm bạ bậy bạ [Eng: talk nonsense,to do objectionable things]
- Bảng Tra Chữ Nôm bả bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) [Eng: brotherhood]
- Bảng Tra Chữ Nôm bữa bữa cơm; bữa trưa [Eng: meal; lunch]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.握住、拿著。《說文解字.手部》:「把,握也。」如:「把手言歡」、「把住欄干」。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」 2.看守。如:「把守」、「把關」。唐.貫休〈古塞下曲〉七首之一:「下營依遁甲,分帥把河隍。」《水滸傳》第六一回:「守門的左右約有四五十軍士,簇捧著一個把門的官人在那里坐定。」 3.給與。《儒林外史》第四七回:「虞家小廝又悄悄的從後門叫了一個賣草的,把他四個錢。」 4.抱著小孩大小便。如:「把屎」、「把尿」。 [名] 量詞:(1)計算有柄、有把手器物的單位。如:「一把刀」、「兩把傘」。(2)計算成束的長條狀物品的單位。如:「一把蔥」、「兩把筷子」、「三把火把」。(3)計算手所能盈握數量的單位。如:「一把鹽」、「兩把花生米」。(4)計算手部動作的單位。如:「推他一把」、「拉你一把」。(5)計算火的單位。如:「放一把火」、「一把怒火」、「一把無名火」。 [形] 表示約數。如:「丈把長」、「個把鐘頭」。《儒林外史》第二回:「李老爹這幾年在新任老爺手裡著實跑起來了,怕不一年要尋千把銀子。」 [介] 1.將:(1)表示處理、處置的意思。如:「把門關上」、「把臉洗淨」。(2)表示致使、導致的意思。如:「把他惹惱了」、「把你氣哭了」、「把我急瘋了」。 2.被。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「這明明是天賜我兩個橫財,不取了他的,倒把別人取了去。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博下切【集韻】【正韻】補下切【韻會】補瓦切,𠀤巴上聲。【說文】握也。【孟子】拱把之桐梓。【楚語】烝嘗不過把握。 又【廣韻】持也。【增韻】執也。【戰國策】左手把其袖,右手揕其胷。【史記·殷本紀】湯自把鉞,以伐昆吾。【前漢·王溫舒傳】擇郡中豪敢往吏爲爪牙,皆把其陰重罪,而縱使督盜賊。 又【釋名】把,播也。所以播除物也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲巴切,音杷。與爬通。【前漢·貢禹傳】農夫捽草把土。【註】把,手掊之也。又【郊祀志】掊視得鼎。【註】掊,手把土也。 又批把,樂器,推手前曰批,引手後曰把。詳批字註。 又姓。【廣韻】本𣏌東樓公之後,避難改焉。西魏有襄州刺史把秀。 又【正韻】必駕切,音霸。與弝通。【禮·曲禮】左手承弣。【疏】弣,弓把也。【釋文】把音霸。手執處也。【正字通】把與杷別。韻會小補通作杷。引漢書譌本,合把杷爲一,非。
Thuyết Văn
握也。 从手。巴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
握者、搤持也。孟子注曰。拱、合㒳手也。把、以一手把之也。 博下切。古音葢在五部。
【把】 (bả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: Bác hạ thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bả (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢮤 · 𢺞