抑止

yì zhǐức chỉ

Hán Việt: ức chỉ · Pinyin: yì zhǐ

Tổng quan

nén; đè xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制止; 遏止。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壓制遏止。漢.揚雄〈長楊賦〉:「抑止絲竹晏衍之樂,憎聞鄭衛幼眇之聲。」《隋書.卷七○.裴仁基傳》:「仁基見強寇在前,士卒勞敝,所得軍資,即用分賞。監軍御史蕭懷靜每抑止之,眾咸怨怒。」

Cấu tạo: 抑 (ức) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)抑止惡事也。☸
  • Tần suất từ sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp, khi mỏ, (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản, (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu, ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt, làm ẩm, thấm ướt, rấm (lửa), làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn), làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng, (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung, to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...), tắt đèn; kiềm chế , hạn chế; nén; đè xuống
  • Biên soạn 抑止 yìzhǐ v. restrain; check

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓制遏止。漢.揚雄〈長楊賦〉:「抑止絲竹晏衍之樂,憎聞鄭衛幼眇之聲。」《隋書.卷七○.裴仁基傳》:「仁基見強寇在前,士卒勞敝,所得軍資,即用分賞。監軍御史蕭懷靜每抑止之,眾咸怨怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制止; 遏止。
  • Kaggle Zh-Vi damp

Eng

  • JMdict check
  • JMdict checkmate
  • JMdict stave off
  • JMdict control
  • JMdict restraint
  • Cihui 抑止 yìzhǐ v. restrain; check
  • Tần suất từ 抑止 yìzhǐ v. restrain; check

ja

  • JMdict 抑止(よくし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

抑止門 · 抑止攝取 · 抑且 · 抑亦 · 抑制 · 抑压 · 抑塞 · 抑或