抑止

yì zhǐ ức chỉ

Hán Việt: ức chỉ · Pinyin: yì zhǐ

Tổng quan

kiềm chế | hạn chế ức chỉ (術語)抑止惡事也。☸

Cấu tạo: (ức) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiềm chế | hạn chế ức chỉ (術語)抑止惡事也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓制遏止。漢.揚雄〈長楊賦〉:「抑止絲竹晏衍之樂,憎聞鄭衛幼眇之聲。」《隋書.卷七○.裴仁基傳》:「仁基見強寇在前,士卒勞敝,所得軍資,即用分賞。監軍御史蕭懷靜每抑止之,眾咸怨怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制止;遏止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.制止;遏止。

Eng

  • CC-CEDICT to supress|to restrain
  • Cihui 抑止 yìzhǐ v. restrain; check

ja

  • JMdict check|checkmate|stave off|control|restraint