抓飯
trảo phạn
Hán Việt: trảo phạn · Pinyin: zhuā fàn
Tổng quan
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
Nghĩa
Việt
- Cihui món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 维吾尔、乌孜别克等族的传统饭食。流行于新疆等地。用大米、羊肉、羊油或青油、胡萝卜、洋葱、葡萄干等,经炸、炒、煮、焖等工序制成的甜味饭。进餐时,盛入盘内,大家围坐抓食,故称。
Eng
- CC-CEDICT pilaf (rice dish popular in many parts of the world, including Xinjiang)
- Cihui pilaf (rice dish popular in many parts of the world, including Xinjiang)