抓
trảo
Hán Việt: trảo · Pinyin: zhāo
Tổng quan
bắt nắm túm chộp cào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāo |
|---|---|
| Hán Việt | trảo |
| Quảng Đông | zaa1 |
| Mân Nam | giau3 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | CO |
| Chú âm | ㄓㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | crau |
| Baxter-Sagart | [ts](ˤ)ru |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts](ˤ)ru |
| Phản thiết | 側交切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gãi. Quắp lấy, quơ lấy. Lấy móng tay mà quắp lấy vật gì gọi là {trảo}. Có khi đọc là chữ {trao}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抓 (形声。从手,爪声。本义搔) 同本义 杜诗韩集愁来读,似倩麻姑痒处抓。--唐·杜牧《读韩杜集》 又如抓挠(用指甲或轻或重地抓搔);抓心(形容心里焦急得难受) 用手或爪取物 夫十围之木,始生而蘖,足可搔而绝,手可擢而抓。--《文选·枚乘·上书谏吴王》 又如抓子儿(手中抓物让人猜的一种游戏);抓挠(抓取,取得);想抓救命稻草 扎缚 下面青白间道行缠,抓着裤子口。--《水浒传》 又如抓角儿(头顶两旁梳扎的髻);抓髻(把发辫盘扎在头上的发式);抓扎( 抓zhuā ⒈搔,挠~痒。~耳。 ⒉使用手或爪拿取~把玉米。鹰~兔。 ⒊捕捉,捉拿~强盗。~犯人。~小偷。…
Eng
- CC-CEDICT to grab|to catch|to arrest|to snatch|to scratch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側巧切【集韻】【正韻】側絞切,𠀤音蚤。【博雅】搔也。又掐也。【莊子·徐無鬼】有一狙焉,委蛇攫抓,見巧乎王。【杜甫·詩註】玉搔頭,今之抓頭也。 又【唐】韻】【廣韻】側交切【集韻】【類篇】莊交切,𠀤音摷。義同。 又【唐韻】【韻會】【正韻】側教切【集韻】阻教切,𠀤音笊。亦爪刺也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư