折錢

shé qián chiết tiễn

Hán Việt: chiết tiễn · Pinyin: shé qián

Tổng quan

lỗ | mất tiền

Cấu tạo: (chiết) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ | mất tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賠錢。《漢書.卷二四.食貨志下》:「眾民賣買五穀、布帛、絲綿之物,周於民用而不讎者,均官有以考檢厥實,用其本賈取之,毋令折錢。」

Eng

  • CC-CEDICT a loss|to lose money
  • Cihui a loss; to lose money