折
chiếtNôm xít
Hán Việt: chiết · Pinyin: zhē · Nôm: xít
Tổng quan
Gẫy, bẻ gẫy. Đỗ Mục [杜牧] : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu [折戟沉沙鐵未消] (Xích Bích hoài cổ [赤壁懷古]) Ngọn kích gẫy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chư…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhē |
|---|---|
| Hán Việt | chiết |
| Âm Nôm | chệch |
| Quảng Đông | zip3 |
| Mân Nam | tsiat |
| Nhật Bản | SETSU |
| Hàn Quốc | 절 |
| Chú âm | ㄕㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjep |
| Phản thiết | 悉協切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gẫy, bẻ gẫy. Đỗ Mục [杜牧] : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu [折戟沉沙鐵未消] (Xích Bích hoài cổ [赤壁懷古]) Ngọn kích gẫy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu. Phán đoán. Như chiết ngục [折獄] phán đoán hình ngục, chiết trung [折衷] chất chính sự ngờ, v.v. Cong, sự gì không phải là sự được thẳng suốt gọi là chiết. Như chuyển chiết [轉折], chu chiết [周折] đều là ý nghĩa gàng quải mắc míu cả. Nghiêng mình sấp xuống gọi là khánh chiết [磬折]. Nhún. Như chiết tiết hạ sĩ [折節下士] nhún mình tiếp kẻ sĩ. Tỏa chiết, vấp ngã. Như bách chiết bất hồi [百折不回] trăm lần tỏa chiết (bị vấp ngã, thất bại) không…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chiết 折 đgt. bẻ cành để dâm. Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm cung. (Thuỷ trung nguyệt 212.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chết 折 ◎ AHV: chiết. [Huệ Thiên 2004: 233 - 236], như yểu chiết 夭折, đoản chiết 短折 đều nghĩa là chết non, chết yểu. Sách Tiền Hán phần Ngũ hành chí ghi: “Anh làm tang cho em thì gọi là đoản, cha làm tang cho con thì gọi là chiết” (兄喪弟曰短,父喪子曰折). Kinh Thư thiên Hồng phạm ghi: “Sáu điều hung: một là chết non, hai là bệnh tật, ba là lo buồn, bốn là nghèo khó, năm là ác dữ, sáu là yếu ớt” (六極:一曰凶短折,二曰疾,三曰懮,四曰貧,五曰惡,六曰弱). Như vậy, chiết là từ vựng cơ bản của nhà Nho. Đối ứng cet³ (Mường), kɯcit² (Rục), cəət (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 64], cet (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 193]. đgt. mất mạng…
- Giản Dị Hán Nôm chít chít kẽ hở, chít khăn [Eng: split, slit, aperture,to wrap a turban around one's head]
- Giản Dị Hán Nôm giỡn [Eng: break off, snap; bend]
- Giản Dị Hán Nôm trét trét vách [Eng: to plaster the wattle wall]
- Giản Dị Hán Nôm giẹp giẹp giặc [Eng: to eliminate the bandits]
- Giản Dị Hán Nôm triếp triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) [Eng: break off, snap; bend]
- Giản Dị Hán Nôm gãy bẻ gãy; gãy đổ [Eng: to break; to collapse]
- Giản Dị Hán Nôm chét bọ chét [Eng: flea]
- Giản Dị Hán Nôm díp mắt díp lại [Eng: to close nearly completely eyes]
- Giản Dị Hán Nôm gẩy gẩy đàn [Eng: to twang]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chiết chiết, chiết cây; chiết suất [Eng: to pour, engraft (upon), to extract]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy gươm hồng phấn nó hay giết ngầm
- Bảng Tra Chữ Nôm siết rên siết [Eng: lament, groan, writhe]
- Bảng Tra Chữ Nôm xiết chảy xiết; xiết dây; xiết nợ [Eng: break off, snap; bend]
- Bảng Tra Chữ Nôm chết sống chết, chêt chóc; chết tiệt [Eng: death or life, to die; damn you!]
- Bảng Tra Chữ Nôm chẹt chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt [Eng: strangle; to put difficulties; to stick]
- Bảng Tra Chữ Nôm chệch bắn chệch, nói chệch, chệch hướng [Eng: to fire off the mark, talk wrongly, to be off]
- Bảng Tra Chữ Nôm chịt chịt lấy cổ [Eng: to tie, to fasten head]
- Bảng Tra Chữ Nôm giết giết chết, giết hại [Eng: to kill, to murder]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhét nhét vào [Eng: to pack]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhít nhăng nhít [Eng: perfunctory]
- Bảng Tra Chữ Nôm xít xoắn xít, xít lại gần, xúm xít [Eng: to stick to, to come near, to assemble]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音讋。【說文】敗也。从手習聲。 又【廣韻】摺疊也。 又【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤與拉同。【史記·范睢傳】魏齊使舍人笞擊睢,折脇摺齒。【註】摺,力荅反。謂打折其脇,而又拉折其齒也。又【春申君傳】折頸摺頤。 又【字彙補】悉協切,音燮。【前漢·古今人表】夷王摺懿王子。【註】師古讀。
Thuyết Văn
敗也。 从手。習聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敗者、毁也。今義爲摺㬪。 之涉切。八部。
【摺】 (triệp ⟨lạp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扸 · 折 · 斨 · 㪿 · 𣂚 · 𣂟 · 𣂫 · 𣂲 · 𣂹 · 扸 · 折 · 拃