zhē chiết

Hán Việt: chiết · Pinyin: zhē

Tổng quan

Âm Nôm: chiết Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

折中 · 折价 · 折價 · 折光 · 折兑 · 折入 · 折冲 · 折刀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhē
Hán Việtchiết
Quảng Đôngzip3
Mân Namtsiat
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcjep
Phản thiết悉協切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gẫy, bẻ gẫy. Đỗ Mục [杜牧] : {Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu} [折戟沉沙鐵未消] (Xích Bích hoài cổ [赤壁懷古]) Ngọn kích gẫy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu. Phán đoán. Như {chiết ngục} [折獄] phán đoán hình ngục, {chiết trung} [折衷] chất chính sự ngờ, v.v. Cong, sự gì khô…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm siết rên siết [Eng: lament, groan, writhe]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiết chảy xiết; xiết dây; xiết nợ [Eng: break off, snap; bend]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chết sống chết, chêt chóc; chết tiệt [Eng: death or life, to die; damn you!]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chẹt chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt [Eng: strangle; to put difficulties; to stick]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chệch bắn chệch, nói chệch, chệch hướng [Eng: to fire off the mark, talk wrongly, to be off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chịt chịt lấy cổ [Eng: to tie, to fasten head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giết giết chết, giết hại [Eng: to kill, to murder]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhét nhét vào [Eng: to pack]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhít nhăng nhít [Eng: perfunctory]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xít xoắn xít, xít lại gần, xúm xít [Eng: to stick to, to come near, to assemble]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiết Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.翻轉、迴旋。如:「折跟頭」、「折騰」、「折返」。 2.倒出。如:「一筐子的梨都折了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折〈动〉 she 断而犹连 使断成两截(如在变形应力或张应力下) 别太使劲,不然绳子就要折了 生意亏损 折 zhe 倒过来倒过去 只管把果子折在一个碟子里,端着就走。--《红楼梦》 又如开水太烫,拿两个杯子折一折就凉了 折 zhe (会意。甲骨文字形,右边是斧子(斤),左边是断开的木”,意即斤砍 折shé ⒈断树枝~了。木棍~了。 ⒉亏损,损耗~本。~耗。 折zhē翻转,倒腾~腾。~跟头。滚开的水,要用两个盅~一~,才能喝。 折zhé ⒈断,弄断~断。~足。骨~。禁止攀~花木。 ⒉弯曲~腰。曲~。 ⒊死夭~。 ⒋受挫,损失挫~。损兵~将。 ⒌回转,转变方…

Eng

  • CC-CEDICT to snap|to break (a stick, a bone etc)|(bound form) to sustain a loss (in business)
  • CC-CEDICT to turn sth over|to turn upside down|to tip sth out (of a container)
  • CC-CEDICT to break|to fracture|to snap|to suffer loss|to bend|to twist|to turn|to change direction|convinced|to convert into (currency)|discount|rebate|tenth (in price)|classifier for theatrical scenes|to fold|accounts book

ja

  • JMdict opportunity|chance|occasion|time|folding

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音讋。【說文】敗也。从手習聲。 又【廣韻】摺疊也。 又【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤與拉同。【史記·范睢傳】魏齊使舍人笞擊睢,折脇摺齒。【註】摺,力荅反。謂打折其脇,而又拉折其齒也。又【春申君傳】折頸摺頤。 又【字彙補】悉協切,音燮。【前漢·古今人表】夷王摺懿王子。【註】師古讀。

Thuyết Văn

敗也。 从手。習聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敗者、毁也。今義爲摺㬪。 之涉切。八部。

【摺】 (triệp ⟨lạp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扸 · 折 · 斨 · 㪿 · 𣂚 · 𣂟 · 𣂫 · 𣂲 · 𣂹 · 扸 · 折 · 拃