搶灘
thưởng than
Hán Việt: thưởng than · Pinyin: qiǎng tān
Tổng quan
đổ bộ đường biển | chiếm đầu cầu | giành chỗ đứng (trong thị trường mới)
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ bộ đường biển | chiếm đầu cầu | giành chỗ đứng (trong thị trường mới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登陸艦艇向海灘前進,使艦首擱置沙灘上,以便人員及物資直接下卸,後引申為商業行為中,開拓新市場之意。如:「在這次登陸演習中,我軍弟兄奮勇搶灘,順利奪取了灘頭堡。」「這款新機在國外才剛發表,現在就已在臺灣搶灘上市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船只有沉没危险时,设法使船只搁浅在浅滩上,防止沉没;军事上指抢占滩头阵地:我海军陆战队快速~登陆;商业上指抢占市场:各种品牌的空调~京城。
Eng
- CC-CEDICT to make an amphibious assault|to seize a beachhead|to gain a foothold in (a new market)
- Cihui to make an amphibious assault; to seize a beachhead; to gain a foothold in (a new market)