搶

qiāngthưởngNôm thương

Hán Việt: thưởng · Pinyin: qiāng · Nôm: thương

Tổng quan

Cướp lấy. Như thưởng đoạt [搶奪] cướp giật

搶嘴 · 搶墒 · 搶攘 · 搶收 · 搶渡 · 搶種 · 搶1. · 搶2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtthưởng
Âm Nômsang
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtshióng
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc창
Chú âmㄑㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchiang
Phản thiết千剛切
Thanh mẫu清
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cướp lấy. Như thưởng đoạt [搶奪] cướp giật. Một âm là thương. Đập, húc. Như dĩ đầu thương địa [以頭搶地] lấy đầu húc xuống đất. Lại một âm là thướng. Thuyền ngược gió mà tiến lên gọi là thướng, nay thường gọi kẻ chở thuyền là trạo thướng [掉搶]. $ Ta quen đọc là sang. Như sang đoạt [搶奪]Õgiật cướp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thương thương (kêu trời; cướp, giật) [Eng: God; to rob]
  • Giản Dị Hán Nôm sang sang kiếp (ăn cướp) [Eng: to rob]
  • Giản Dị Hán Nôm thưởng thưởng (cướp, giật; vội vàng) [Eng: to rob; hurried]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.碰撞、觸碰。如:「呼天搶地」。《戰國策.魏策四》:「布衣之怒亦免冠徒跣,以頭搶地爾。」 2.迎、逆。元.李文蔚《燕青博魚.楔子》:「則我這白氈帽半搶風。」 3.推、拉。元.李文蔚《燕青博魚.楔子》:「小僂儸!將燕青搶出去。」《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「喝令將李白推搶出去。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage), opposite in direction; contrary
  • CC-CEDICT to fight over, to rush, to scramble, to grab, to rob, to snatch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】七兩切【集韻】【韻會】此兩切,𠀤鏘上聲。突也。又爭取也。今律法有白晝搶奪。或作摤。又【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。拒也。亦突也。【戰國策】布衣之怒,亦以頭搶地耳。【前漢·揚雄·校獵賦】角搶題注。【註】搶,猶刺也。眾獸以角搶地。 又集也,飛掠也。【莊子·逍遙遊】決起而飛,搶榆枋。 又【唐韻】初兩切【集韻】【韻會】【正韻】楚兩切,𠀤倉上聲。亦突也。又著也。 又【集韻】鋤庚切,音傖。搶攘,亂貌。【前漢·賈誼傳】國制搶攘。 又千剛切,音倉。搶搪,鋸也。 又【韻會】楚耕切,音鎗。欃槍,或作攙搶。彗星也。【司馬相如·大人賦】㩜攙搶以爲旌。 又【字彙補】此亮切,鏘去聲。吳楚謂帆上風曰搶,今舟人曰掉搶。【庾闡·揚都賦】艇子搶風,榜人逸浪。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摤 · 𢷇 · 抡 · 抢 · 摤 · 抢 · 抢