报雠

báo thù

Hán Việt: báo thù

Tổng quan

áp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇. báo thù báo thù ☆Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇.

Cấu tạo: (báo) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇. báo thù báo thù ☆Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇.