抬愛

tái àisĩ ái

Hán Việt: sĩ ái · Pinyin: tái ài

Tổng quan

cất nhắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言看得起; 抬举。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

關愛。《官話指南.卷三.使令通話》:「蒙老爺的抬愛,小的願意去,可不知道得去幾年?」

Cấu tạo: 抬 (sĩ) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng đỡ: cất nhắc
  • Biên soạn 抬愛 tái'ài v. show honor to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關愛。《官話指南.卷三.使令通話》:「蒙老爺的抬愛,小的願意去,可不知道得去幾年?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言看得起; 抬举。

Eng

  • Cihui 抬愛 tái'ài v. show honor to
  • Cihui to hold in high regard

Từ liên quan

Gần nghĩa

愛他 · 愛假 · 愛兒 · 愛剌 · 愛力 · 愛卿 · 愛友 · 愛名