tái

Hán Việt: · Pinyin: tái

Tổng quan

nâng nhấc (hai người trở lên) khiêng

抬举 · 抬升 · 抬头 · 抬愛 · 抬杠 · 抬爱 · 抬盒 · 抬眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintái
Hán Việt
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMOTAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄞˊ
Hán ngữ Trung cổthri
Phản thiết超之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh đòn. Tục đọc là chữ {đài}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.舉起、提高。如:「抬頭挺胸」、「高抬貴手」、「哄抬物價」。_x000D_ 2.兩人以上共同舉起東西。如:「抬轎子」、「抬擔架」。《三國演義》第七回:「屍首已被劉表軍士扛抬入城去了。」_x000D_ 3.互相爭辯。如:「少跟我抬槓」、「三人抬不過個『理』字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抬〈动〉 (形声。从手,台声。本义合力共举一物) 同本义 抠眼睛,捻鼻子,抬鼓弄,直打做一个攒盘。--《西游记》 又如抬鼓弄(许多人把一个人抬起来翻倒);抬轿子;抬出去;抬驾(抬轿);抬盒(两人抬着盛放礼品的箱匣);抬筐(两人抬的装物大筐) 高举,使升高 抬望眼,仰天长啸,壮怀激烈。--岳飞《满江红》 又如抬头;抬手;抬眼;抬颏(昂首) 竭力提高 抬 〈量〉 两个人合力抬物 抬(攅)tái ⒈举,提高,使上升~起。~手。~价。 ⒉两人以上合力搬物~机器。 ⒊ ⒋ ⒌ ①抬起头来。〈喻〉不再被压迫或受欺侮有了社会主义的中国,我国人民才~起了头。 ②函牍上另…

Eng

  • CC-CEDICT to lift|to raise|(of two or more persons) to carry
  • CC-CEDICT variant of 抬[tai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】超之切。同笞。擊也。俗作𢲹。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擡 · 擡 · 擡