抬愛
sĩ ái
Hán Việt: sĩ ái · Pinyin: tái ài
Tổng quan
nâng đỡ: cất nhắc
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng đỡ: cất nhắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關愛。《官話指南.卷三.使令通話》:「蒙老爺的抬愛,小的願意去,可不知道得去幾年?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言看得起;抬举。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言看得起;抬举。
Eng
- CC-CEDICT to hold in high regard
- Cihui 抬愛 tái'ài v. show honor to
- Cihui to hold in high regard