抱1.

Tổng quan

òng tay mà ôm giữ — Ôm ấp trong lòng — Gà ấp trứng, gọi là Bão — Một âm khác là Bào.

Cấu tạo: (bão) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng tay mà ôm giữ — Ôm ấp trong lòng — Gà ấp trứng, gọi là Bão — Một âm khác là Bào.