押牀

yā chuáng áp sàng

Hán Việt: áp sàng · Pinyin: yā chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (sàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時牢獄中的一種刑械。形如木床,行刑時命囚犯仰臥其上,再將手腳緊緊夾住,使其全身不能轉動,痛苦非常。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「李萬抬過押床來,丟過這滾肚索去,扯緊著。」也稱為「匣床」、「轄床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牢狱中刑械之一。俗称编床。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牢狱中刑械之一。俗称编床。

Eng

  • Cihui 押床 āchuáng n. an instrument of torture, to which a prisoner was fastened