押
ápNôm ốp
Hán Việt: áp · Pinyin: yā · Nôm: ốp
Tổng quan
Ký. Như hoa áp [花押] ký chữ để làm ghi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yā |
|---|---|
| Hán Việt | áp |
| Âm Nôm | ắp |
| Quảng Đông | aap3 |
| Mân Nam | ah |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 압 |
| Chú âm | ㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krap |
| Baxter-Sagart | ʔˤrep |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤrep |
| Phản thiết | 古狎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 狎 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ký. Như hoa áp [花押] ký chữ để làm ghi. Giam giữ, bó buộc. Như áp tống [押送], áp giải [押解] đều nghĩa là bắt giải đi cả. Để làm bảo đảm (cầm). Lấy một vật ngang giá với đồ kia để làm bảo đảm để lấy đồ kia ra gọi là để áp [抵押]. Thơ phú dùng vần gọi là áp, áp là đè ép vậy. Cái nẹp mành mành
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ét đè ét (đè bẹp xuống) [Eng: to crush]
- Giản Dị Hán Nôm ép ép buộc; chèn ép [Eng: to constrain; to block]
- Giản Dị Hán Nôm ghép ghép chữ [Eng: to spell]
- Giản Dị Hán Nôm giẹp giẹp giặc [Eng: to eliminate the bandits]
- Giản Dị Hán Nôm ắp đầy ắp [Eng: full, filled]
- Giản Dị Hán Nôm ẹp nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp [Eng: to stay at home; crumbling]
- Giản Dị Hán Nôm ếp nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) [Eng: lie closely to the land]
- Giản Dị Hán Nôm ốp bó ốp lại, ốp việc [Eng: to transmigrate, to prod someone into doing something]
- Giản Dị Hán Nôm ướp ướp trà, ướp lạnh [Eng: to scent with]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) áp áp giải [Eng: to imprison, to detain]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] làm thông lợi chớ ép chớ thiên
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghép Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ghép Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以財物作為保證,抵借財物。如:「抵押」、「典押」、「早上借擴音器時,把學生證押在視聽中心了。」《紅樓夢》第七二回:「把我那個金項圈拿出去,暫且押四百兩銀子。」 2.拘留。《水滸傳》第五三回:「取一面大枷釘了,押下大牢裡去。」 3.跟隨看管。《老殘遊記》第二○回:「將許吳二人都用繩子縛了,陶三押著解到歷城縣衙門口來。」 4.掌管。《新唐書.卷四七.百官志二》:「(中書舍人)以六員分押尚書六曹,佐宰相判案。」《遼史.卷五一.禮志四》:「宣徽使押殿前班起居畢,捲班。」 5.壓制、擱置。如:「公文押在他手裡。」 6.下賭注。如:「押寶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 押 (形声。从手,甲声。本义签署,在公文、契约上签字或画记号,以做凭信) 同本义 随即押一纸公文。--《水浒全传》 又如押了花字(押花); 押合同(签订合同); 押榜(在官府文告上签字); 押敕(签署诏令); 押文字(签字); 押字(签字); 押署(签名; 画押) 抵押,典当 暂且押四百两银子。--《红楼梦》 又如押月(租赁房屋时先付给房东两个月租金,其中一个月的租金作为预付); 押地(旧时作为抵押品的田地); 押款(商业用语。以货物或有价证券等做抵押向银行或钱庄借款); 押 期(抵押期限); 押价(典当或抵押的价格); 押保(押出交保) 拘禁,关押 押yā ⒈在文书、契约上签字或画记号,以做凭证签~。画~。 ⒉将财物交人作担保~金。抵~。 ⒊拘留拘~。在~。 ⒋监督,跟随着看管~运。~车。 ⒌通"压"。压住,作诗用韵石~。~韵。 押jiǎ 1.辅佐。 押xiá 1.通"狎"。接连。 2.通"狎"。亲近,亲昵。 3.通"柙"。匣。 4.通"柙"。法度; 矫正。参见"检押"。
Eng
- CC-CEDICT to mortgage, to pawn, to detain in custody, to escort and protect, (literary) to sign
other
- Nguồn khác Kết nghĩa, kết bạn, chơi với nhau. 略本押伴略𫶾 Giú lưởc bản, cáp bạn lưởc gần (C.V.) (Ở thì phải chọn bản mà ở; kết bạn cần chọn người mà kết). Ý nói: Chọn bạn mà chơi
- Nguồn khác Nơi các ngả đường gặp nhau; Tăng cáp là ngã ba. 伩跒沃垱押我𠀧 Giò kha oóc tàng cáp ngạ ba (K.Q.) Cất chân đi tới chỗ gặp nhau của các con đường
- Nguồn khác Ép buộc. 篤押夸及娘免 Đốc áp khoả cắp nàng rầư mến (K.Q.) Thúc ép các bạn trai cùng các bạn gái thân quý nhau
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏甲切【集韻】【韻會】【正韻】乙甲切,𠀤音壓。署也。今人言文字押署是也。【文字指歸】押字才能也。【唐書·百官志】中書省舍人,以六員分押尚書六曹,佐宰相判案同署乃奏。【通典】中書舍人謂之六押。又歐陽脩曰:俗以草書名爲押字。 又【集韻】按也。一曰管拘也。【唐書·百官志】朝會,監察御史二人押班。 又押衙,官名。唐武臣衙官。 又詩賦用韻曰押。言押者,壓也。 又與壓通。【韓愈詩】故將臺榭押城闉。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古狎切,音甲。輔也。【增韻】檢束也。 又【集韻】【韻會】𠀤轄甲切,音狎。義同。【前漢·揚雄傳】蠢迪檢押。【註】檢押,猶隱括也,言動由檢押也。 又與狎通。【前漢·息夫躬傳】羽檄重迹而押至。【註】相因而至也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 抻 · 抻