抽風
trừu phong
Hán Việt: trừu phong · Pinyin: chōu fēng
Tổng quan
thông gió | tạo luồng gió | co thắt | co giật 1. động kinh; chứng co giật; chấn động; biến động。手腳痙攣、口眼歪斜的症狀。 2. hút gió。利用一定裝置把空氣吸進來。 抽風灶(利用自然抽風代替電力吹風的灶)。 bếp hút gió.
Nghĩa
Việt
- Cihui thông gió | tạo luồng gió | co thắt | co giật 1. động kinh; chứng co giật; chấn động; biến động。手腳痙攣、口眼歪斜的症狀。 2. hút gió。利用一定裝置把空氣吸進來。 抽風灶(利用自然抽風代替電力吹風的灶)。 bếp hút gió.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手脚痉挛、口眼㖞(wāi)斜的症状;惊厥;比喻做事违背常情:你抽什么风,半夜三更了还唱歌?
Eng
- CC-CEDICT to ventilate|to induce a draft|spasm|convulsion
- Cihui to ventilate; to induce a draft; spasm; convulsion