抽
trừu
Hán Việt: trừu · Pinyin: chōu
Tổng quan
rút ra kéo ra từ giữa gỡ bỏ một phần của toàn bộ (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi quất hoặc đánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Hán Việt | trừu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | thiu |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄔㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriu |
| Baxter-Sagart | l̥ru |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ru |
| Phản thiết | 𨻰留切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo ra. Như {trừu thủy cơ khí} [抽水機器] cái máy kéo nước. Nẩy ra. Như {trừu nha} [抽芽] nẩy mầm. Rút ra. Như {trừu tiêm} [抽殱] rút thẻ ra. Trích lấy, lấy một phần trong toàn cả bộ ra gọi là {trừu}. Nhổ sạch.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ép bắt ép [Eng: to force]
- Bảng Tra Chữ Nôm ắp đầy ắp [Eng: full, filled]
- Bảng Tra Chữ Nôm ẹp nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp [Eng: to stay at home; crumbling]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.引出。《廣韻.平聲.尤韻》:「抽,引也。或作紬,紬引其端緒也。」如:「抽絲」、「抽紗」。 2.將放在中間的東西取出。《左傳.襄公二十六年》:「戌怒抽戈逐王子圍,弗及。」唐.李白〈宣州謝朓樓餞別校書叔雲〉詩:「抽刀斷水水更流,舉杯銷愁愁更愁。」 3.從全部中取出一部分。如:「抽稅」、「抽空」、「抽籤」、「從一疊信中抽出一封來。」 4.除去。《儀禮.喪服》:「緦者十五升,抽其半。」 5.萌發、長出。如:「稻子抽穗」、「抽出嫩芽」。唐.韓愈〈苦寒〉詩:「草木不復抽,百味失苦甜。」 6.吸。如:「抽菸」、「抽水」、「倒抽了一口氣。」 7.收、縮。如:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抽 (形声。从手,由声。本义拔出,抽出) 拔出,把夹在中间的东西取出 抽,拔也。--《广雅》 每射,抽矢菆。--《左传·宣公十二年》 挈水若抽。--《庄子·天地》。李注引也。” 左旋右抽。--《诗·郑风·清人》 抽刀断水水更流。--李白《宣州谢眺楼饯别校书叔云》 又如抽简禄马(算命);抽匣(抽剑出匣);抽毫(抽笔出套);抽宝剑;抽刀 从全部里取出一部分;拔除 言抽其棘。--《诗·小雅·楚茨》 抽其半。--《仪礼·丧服传》 又如抽分(从中取得一分);抽功夫( 抽 chōu ①从中取出;从中脱开~刀、~身。 ②从全部中取出一部分;~样调查。 ③长出~穗。 ④…
Eng
- CC-CEDICT to draw out|to pull out from in between|to remove part of the whole|(of certain plants) to sprout or bud|to whip or thrash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕鳩切【集韻】【韻會】【正韻】丑鳩切,𠀤音瘳。㩅字重文。【說文】㩅或从由。引也。【莊子·天地篇】挈水若抽,其名爲橰。【陸機·文賦】思軋軋其若抽。 又拔也,除也。【詩·鄭風】左旋右抽。【傳】抽矢以射。【小雅】楚楚者茨,言抽其棘。 又【揚子·方言】讀也。【詩·鄘風】中冓之言,不可讀也。【傳】讀抽也。【箋】抽,猶出也。 又收也。【揚子·太𤣥經】羣倫抽緒。【註】各收其業,以成歲事也。 又【廣韻】通作紬。亦引也。 又【集韻】𨻰留切,音儔。義同。
Thuyết Văn
㩅或从由。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
由聲也。㩅或、一本作籒文。非也。
【抽】 (trừu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 由 (do (Bởi)) Nghĩa: trưu hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 籕 · 㨨 · 㩅 · 𢭆 · 籕 · 𢭆