拂拂

fú fú phất phất

Hán Việt: phất phất · Pinyin: fú fú

Tổng quan

gió nhẹ; hây hẩy。形容風輕輕地吹動。 涼風拂拂 gió thổi nhè nhẹ; gió nồm hây hẩy

Cấu tạo: (phất) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió nhẹ; hây hẩy。形容風輕輕地吹動。 涼風拂拂 gió thổi nhè nhẹ; gió nồm hây hẩy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風輕吹的樣子。唐.吳融〈秋色〉詩:「染不成乾畫未銷,霏霏拂拂又迢迢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容风轻轻地吹动:凉风~。

Eng

  • Cihui 拂拂 fúfú r.f. 1. flapping 2. blow gently (of the wind) ◆n. soft blowing of breezes