phất

Hán Việt: phất · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 弼[bi4] phủi quét đi (gió) lướt nhẹ qua (văn học) trái ngược với

拂动 · 拂塵 · 拂士 · 拂子 · 拂尘 · 拂意 · 拂扫 · 拂拂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphất
Quảng Đôngbat6
Mân Namhut
Nhật BảnHARAU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổphyot
Baxter-Sagartpʰ[u]t
Hán ngữ Thượng cổpʰ[u]t
Phản thiết父沸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phẩy quét. Như {phất trần} [拂塵] quét bụi. Phẩy qua. Như {xuân phong phất hạm} [春風拂檻] gió xuân phẩy qua chấn song. Nghịch lại, làm trái. {Phất tử} [拂子] cái phất trần. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu} [手執白拂, 侍立左右] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Tay cầm phất…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phớt phớt qua [Eng: to graze]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phắt đứng phắt dậy [Eng: to stand]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輔助。通「弼」。參見「拂士」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拂士 入则无法家拂士。--《孟子·告子下》 拂〈动〉 (形声。从手。弗声。本义拂拭;掸除) 同本义 拂,过击也。--《说文》。按,随击随过,犹拍也。” 拂,去也。--《广雅》 授弓拂弓。--《仪礼·大射仪》。注去尘也。” 和弓击摩。--《考工记·弓人》。注拂之摩之。” 商祝拂柩。--《仪礼·既文礼》 主人拂几。--《仪礼》 以手拂之,其印自落。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如拂掉(拂杓。拂拭;扫除);拂帚(拂尘);拂子(拂尘);拂须(揩拭胡须);拂去桌上的 拂 fú ⒈掸,轻轻擦过~去灰尘⊥风~面。 ⒉甩,抖动~袖而去(〈表〉生气走开)。 ⒊违背,不…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 弼[bi4]
  • CC-CEDICT to flick|to brush off|(of a breeze) to brush lightly over|(literary) to run counter to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷勿切,音髴。【說文】過擊也。【徐鍇曰】擊而過之也。 又【廣韻】去也,拭也,除也。【禮·曲禮】進几杖者,拂之。【疏】拂去塵埃也。【後漢·黨錮傳】激揚名聲,互相題拂。 又絕也。【吳語】吾將許越成,而無拂吾慮。 又【正韻】矯也,逆也。 又拂塵具。【南史·𨻰顯達傳】麈尾蠅拂,是王謝家許。 又舞名。【唐書·禮樂志】白鳩,吳拂,舞曲也。【通鑑辨誤】王僧虔奏,大明中,卽以宮縣合和鞞拂。按鞞拂皆舞名,拂舞出自江左,舊云吳舞,檢其歌,非吳舞也。 又【集韻】【韻會】𠀤符勿切,音佛。與咈通。違也,戾也。【易·頤卦】顚頤拂經于丘。【詩·大雅】四方以無拂。【箋】拂,猶佹也,言無復佹戾者。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤薄密切。與弼同。輔也。【孟子】入則無法家拂士。 又【集韻】普密切,讀與匹近。拂泊,風動貌。 又方未切,音沸。㧍拂,形似也。通作髴。又父沸切,音狒。與㩌同。搏擊也。 又【道藏·馮夫人詩】挺穎德音子,神英乃高拂。天岳臨空搆,洞𡎲深幽䆳。

Thuyết Văn

過擊也。 从手。弗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徐鍇曰。擊而過之也。刀部曰。刜、擊也。與拂義同。 敷勿切。十五部。

【拂】 (phất ⟨bật|phật⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phu vật thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quá (Vượt. Hơn. Như {quá ) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢿀 · 𣀪 · 𨋥 · 払 · 払