拉鋸

lā jù lạp cứ

Hán Việt: lạp cứ · Pinyin: lā jù

Tổng quan

cưa hai người kéo | nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên giằng co; lằng nhằng; cò cưa。兩個人用 大 鋸一來一往地 鋸東西。比喻雙方來回往 復。 拉鋸式。 kiểu giằng co. 拉鋸戰。 trận đánh giằng co.

Cấu tạo: (lạp) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưa hai người kéo | nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên giằng co; lằng nhằng; cò cưa。兩個人用 大 鋸一來一往地 鋸東西。比喻雙方來回往 復。 拉鋸式。 kiểu giằng co. 拉鋸戰。 trận đánh giằng co.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙方各執鋸子的兩邊,一來一往的鋸東西。如:「這根木頭真粗硬,我們拉鋸了半天仍然鋸不開。」 2.比喻雙方勢均力敵,一來一往。如:「拉鋸戰」。也作「拉鋸兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个人用大锯一来一往地锯东西。比喻双方来回往复~式ㄧ~战。

Eng

  • CC-CEDICT a two-man saw|fig. to-and-fro between two sides
  • Cihui a two-man saw; fig. to-and-fro between two sides